Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
13
課
Mong muốn
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
13.
Bài 13 - Mong muốn
| 1 | 〜ごろ | Khoảng ~ (thời gian) |
5時ごろ帰ります。
Khoảng 5 giờ tôi về.
|
|
| 2 | [少々]お待ち(まち)ください | Xin vui lòng chờ một chút |
少々お待ち(まち)ください。
Xin vui lòng chờ một chút.
|
|
| 3 | お腹が一杯です | Tôi no rồi |
もうお腹が一杯です。
Tôi no rồi.
|
|
| 4 | お腹が空きました | Tôi đói |
お腹が空きましたね。
Đói bụng rồi nhỉ.
|
|
| 5 | ご注文は? | Quý khách dùng gì ạ? |
ご注文は?
Quý khách dùng gì ạ?
|
|
| 6 | スキー(〜をします) | Việc trượt tuyết |
冬にスキーに行きます。
Mùa đông tôi đi trượt tuyết.
|
|
| 7 | そうしましょう | Nhất trí, cứ làm thế đi |
そうしましょう。
Nhất trí.
|
|
| 8 | そうですね | Vâng, đúng vậy |
そうですね、そうしましょう。
Vâng, đúng vậy, cứ làm thế đi.
|
|
| 9 | どこか | Đâu đó |
どこかへ行きたいです。
Tôi muốn đi đâu đó.
|
|
| 10 | プール | Bể bơi |
プールで泳ぎます。
Tôi bơi ở bể bơi.
|
|
| 11 | 会議(〜をします) | Cuộc họp |
会議をします。
Tôi họp.
|
|
| 12 | 何か | Cái gì đó |
何か飲み物はいかがですか。
Bạn có muốn uống gì đó không?
|
|
| 13 | 入ります[喫茶店に~] | Vào [quán giải khát] |
喫茶店に入ります。
Tôi vào quán giải khát.
|
|
| 14 | 出します[手紙を~] | Gửi [thư] |
郵便局で手紙を出します。
Tôi gửi thư ở bưu điện.
|
|
| 15 | 出ます[喫茶店を~] | Ra, ra khỏi [quán giải khát] |
喫茶店を出ます。
Tôi ra khỏi quán giải khát.
|
|
| 16 | 別々に | Để riêng, tính riêng |
お会計は別々にお願いします。
Xin hãy tính tiền riêng.
|
|
| 17 | 喉が渇きました | Tôi khát |
喉が渇きました。
Tôi khát.
|
|
| 18 | 大変[な] | Vất vả, khổ |
仕事は大変です。
Công việc vất vả.
|
|
| 19 | 定食 | Cơm suất, cơm phần |
定食をください。
Làm ơn cho tôi suất cơm.
|
|
| 20 | 寂しい | Buồn, cô đơn |
一人は寂しいです。
Một mình thì buồn.
|
|
| 21 | 川 | Sông |
この町には大きい川があります。
Thành phố này có một con sông lớn.
|
|
| 22 | 市役所 | Tòa thị chính |
市役所はどこですか。
Tòa thị chính ở đâu?
|
|
| 23 | 広い | Rộng |
この部屋は広いです。
Căn phòng này rộng.
|
|
| 24 | 散歩します[公園を~] | Đi dạo [trong công viên] |
公園を散歩します。
Tôi đi dạo trong công viên.
|
|
| 25 | 欲しい | Muốn có |
私は新しいパソコンが欲しいです。
Tôi muốn có một cái máy tính mới.
|
|
| 26 | 泳ぎます | Bơi |
プールで泳ぎます。
Tôi bơi ở bể bơi.
|
|
| 27 | 牛丼 | Cơm bò |
牛丼は美味しいです。
Cơm bò ngon.
|
|
| 28 | 狭い | Hẹp |
私の家は狭いです。
Nhà tôi thì hẹp.
|
|
| 29 | 疲れます | Mệt |
今日はとても疲れました。
Hôm nay tôi rất mệt.
|
|
| 30 | 登録(〜をします) | Việc đăng ký |
登録をします。
Tôi đăng ký.
|
|
| 31 | 経済 | Kinh tế |
経済を勉強しています。
Tôi đang học kinh tế.
|
|
| 32 | 結婚します | Kết hôn |
来年結婚します。
Năm sau tôi kết hôn.
|
|
| 33 | 美術 | Mỹ thuật |
美術が好きです。
Tôi thích mỹ thuật.
|
|
| 34 | 買い物します | Mua sắm |
デパートで買い物します。
Tôi mua sắm ở cửa hàng bách hóa.
|
|
| 35 | 迎えます | Đón |
駅で友達を迎えます。
Tôi đón bạn ở nhà ga.
|
|
| 36 | 週末 | Cuối tuần |
週末は何をしますか。
Cuối tuần bạn làm gì?
|
|
| 37 | 遊びます | Chơi |
公園で遊びます。
Tôi chơi ở công viên.
|
|
| 38 | 釣り(〜をします) | Việc câu cá |
週末に釣りをします。
Cuối tuần tôi đi câu cá.
|
|
| 39 | 食事します | Ăn cơm, dùng bữa |
友達と食事します。
Tôi ăn cơm cùng bạn bè.
|