Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
13

Mong muốn

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
13. Bài 13 - Mong muốn
1 〜ごろ Khoảng ~ (thời gian)
Khoảng 5 giờ tôi về.
2 少々しょうしょう]お待ち(まち)ください Xin vui lòng chờ một chút
Xin vui lòng chờ một chút.
3 なか一杯いっぱいです Tôi no rồi
Tôi no rồi.
4 なかきました Tôi đói
Đói bụng rồi nhỉ.
5 注文ちゅうもんは? Quý khách dùng gì ạ?
Quý khách dùng gì ạ?
6 スキー(〜をします) Việc trượt tuyết
Mùa đông tôi đi trượt tuyết.
7 そうしましょう Nhất trí, cứ làm thế đi
Nhất trí.
8 そうですね Vâng, đúng vậy
Vâng, đúng vậy, cứ làm thế đi.
9 どこか Đâu đó
Tôi muốn đi đâu đó.
10 プール Bể bơi
Tôi bơi ở bể bơi.
11 会議かいぎ(〜をします) Cuộc họp
Tôi họp.
12 なに Cái gì đó
Bạn có muốn uống gì đó không?
13 はいります[喫茶店きっさてんに~] Vào [quán giải khát]
Tôi vào quán giải khát.
14 します[手紙てがみを~] Gửi [thư]
Tôi gửi thư ở bưu điện.
15 ます[喫茶店きっさてんを~] Ra, ra khỏi [quán giải khát]
Tôi ra khỏi quán giải khát.
16 別々べつべつ Để riêng, tính riêng
Xin hãy tính tiền riêng.
17 のどかわきました Tôi khát
Tôi khát.
18 大変たいへん[な] Vất vả, khổ
Công việc vất vả.
19 定食ていしょく Cơm suất, cơm phần
Làm ơn cho tôi suất cơm.
20 さびしい Buồn, cô đơn
Một mình thì buồn.
21 かわ Sông
Thành phố này có một con sông lớn.
22 市役所しやくしょ Tòa thị chính
Tòa thị chính ở đâu?
23 ひろ Rộng
Căn phòng này rộng.
24 散歩さんぽします[公園こうえんを~] Đi dạo [trong công viên]
Tôi đi dạo trong công viên.
25 しい Muốn có
Tôi muốn có một cái máy tính mới.
26 およぎます Bơi
Tôi bơi ở bể bơi.
27 牛丼ぎゅうどん Cơm bò
Cơm bò ngon.
28 せま Hẹp
Nhà tôi thì hẹp.
29 つかれます Mệt
Hôm nay tôi rất mệt.
30 登録とうろく(〜をします) Việc đăng ký
Tôi đăng ký.
31 経済けいざい Kinh tế
Tôi đang học kinh tế.
32 結婚けっこんします Kết hôn
Năm sau tôi kết hôn.
33 美術びじゅつ Mỹ thuật
Tôi thích mỹ thuật.
34 ものします Mua sắm
Tôi mua sắm ở cửa hàng bách hóa.
35 むかえます Đón
Tôi đón bạn ở nhà ga.
36 週末しゅうまつ Cuối tuần
Cuối tuần bạn làm gì?
37 あそびます Chơi
Tôi chơi ở công viên.
38 り(〜をします) Việc câu cá
Cuối tuần tôi đi câu cá.
39 食事しょくじします Ăn cơm, dùng bữa
Tôi ăn cơm cùng bạn bè.