Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
12
課
So sánh
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
12.
Bài 12 - So sánh
| 1 | (お)寿司 | Sushi |
お寿司が好きです。
Tôi thích sushi.
|
|
| 2 | [お]祭り | Lễ hội |
日本のお祭りは楽しいです。
Lễ hội Nhật Bản thì vui.
|
|
| 3 | いい[コーヒーが~] | Thích, chọn, dùng [cà phê] |
コーヒーがいいですか。
Bạn muốn dùng cà phê à?
|
|
| 4 | おかえりなさい | Anh/chị đã về đấy à |
おかえりなさい。
Anh/chị đã về đấy à.
|
|
| 5 | すき焼き | Sukiyaki (món thịt bò nấu rau) |
すき焼きは美味しいです。
Sukiyaki ngon.
|
|
| 6 | すごいですね | Hay quá nhỉ, giỏi thật đấy |
日本語が上手ですね。すごいですね。
Tiếng Nhật của bạn giỏi quá nhỉ. Hay thật đấy!
|
|
| 7 | ずっと | (Hơn) hẳn, suốt |
ずっと元気です。
Khỏe hẳn rồi.
|
|
| 8 | ただいま | Tôi đã về (khi về đến nhà) |
ただいま。
Tôi đã về.
|
|
| 9 | でも | Nhưng |
この本は高いです。でも、買います。
Cuốn sách này đắt. Nhưng tôi sẽ mua.
|
|
| 10 | どちら | Cái nào (giữa hai thứ) |
りんごとみかん、どちらが好きですか。
Táo và quýt, bạn thích cái nào hơn?
|
|
| 11 | パーティー | Tiệc |
誕生日パーティーをします。
Tôi tổ chức tiệc sinh nhật.
|
|
| 12 | ホテル | Khách sạn |
ホテルに泊まります。
Tôi ở khách sạn.
|
|
| 13 | 世界 | Thế giới |
世界中を旅したいです。
Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
|
|
| 14 | 冬 | Mùa đông |
冬は寒いです。
Mùa đông thì lạnh.
|
|
| 15 | 初めて | Lần đầu tiên |
日本へ来たのは初めてです。
Đây là lần đầu tiên tôi đến Nhật Bản.
|
|
| 16 | 刺身 | Sashimi (món cá sống thái lát) |
刺身を食べます。
Tôi ăn sashimi.
|
|
| 17 | 夏 | Mùa hè |
夏は暑いです。
Mùa hè thì nóng.
|
|
| 18 | 多い[人が~] | Nhiều [người] |
公園に人がたくさんいます。
Có nhiều người ở công viên.
|
|
| 19 | 天ぷら | Tempura (rau củ, hải sản tẩm bột chiên) |
天ぷらを食べます。
Tôi ăn tempura.
|
|
| 20 | 天気 | Thời tiết |
今日はいい天気です。
Hôm nay thời tiết đẹp.
|
|
| 21 | 季節 | Mùa |
日本の季節はきれいです。
Các mùa ở Nhật Bản đẹp.
|
|
| 22 | 少ない[人が~] | Ít [người] |
教室に学生が少ないです。
Có ít học sinh trong lớp học.
|
|
| 23 | 春 | Mùa xuân |
春に桜が咲きます。
Hoa anh đào nở vào mùa xuân.
|
|
| 24 | 暖かい | Ấm |
今日は暖かいですね。
Hôm nay ấm áp nhỉ.
|
|
| 25 | 曇り | Có mây |
今日は曇りです。
Hôm nay trời có mây.
|
|
| 26 | 海 | Biển, đại dương |
夏に海へ行きます。
Mùa hè tôi đi biển.
|
|
| 27 | 涼しい | Mát |
秋は涼しいです。
Mùa thu thì mát mẻ.
|
|
| 28 | 甘い | Ngọt |
このケーキは甘いです。
Cái bánh này ngọt.
|
|
| 29 | 生け花(〜をします) | Nghệ thuật cắm hoa |
生け花を習っています。
Tôi đang học cắm hoa.
|
|
| 30 | 疲れました | Tôi mệt rồi |
今日はとても疲れました。
Hôm nay tôi rất mệt rồi.
|
|
| 31 | 秋 | Mùa thu |
秋は紅葉がきれいですね。
Mùa thu lá đỏ đẹp quá nhỉ.
|
|
| 32 | 空港 | Sân bay |
空港へ行きます。
Tôi đi đến sân bay.
|
|
| 33 | 簡単[な] | Đơn giản, dễ |
この問題は簡単です。
Vấn đề này đơn giản.
|
|
| 34 | 紅葉 | Lá đỏ, lá phong |
秋に紅葉を見に行きます。
Mùa thu tôi đi ngắm lá đỏ.
|
|
| 35 | 試験 | Kỳ thi, bài kiểm tra |
明日試験があります。
Ngày mai có bài kiểm tra.
|
|
| 36 | 軽い | Nhẹ |
この鞄は軽いです。
Cái cặp này nhẹ.
|
|
| 37 | 辛い | Cay |
この料理は辛いです。
Món ăn này cay.
|
|
| 38 | 近い | Gần |
駅はここから近いです。
Nhà ga gần đây.
|
|
| 39 | 速い | Nhanh, sớm |
あの電車は速いです。
Chuyến tàu đó nhanh.
|
|
| 40 | 遅い | Chậm, muộn |
約束の時間に遅いです。
Bị muộn giờ hẹn.
|
|
| 41 | 遠い | Xa |
会社は家から遠いです。
Công ty xa nhà.
|
|
| 42 | 重い | Nặng |
この荷物は重いです。
Hành lý này nặng.
|
|
| 43 | 雨 | Mưa |
今日は雨です。
Hôm nay trời mưa.
|
|
| 44 | 雪 | Tuyết |
冬に雪が降ります。
Tuyết rơi vào mùa đông.
|