Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
11
課
Đếm số lượng
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
11.
Bài 11 - Đếm số lượng
| 1 | 〜か月 | ~ Tháng |
半年日本語を勉強しました。
Tôi đã học tiếng Nhật nửa năm.
|
|
| 2 | 〜だけ | Chỉ ~ |
お茶だけ飲みます。
Tôi chỉ uống trà.
|
|
| 3 | 〜人 | ~ Người |
日本人は3人います。
Có 3 người Nhật.
|
|
| 4 | 〜台 | ~ Cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ) |
車が1台あります。
Có một chiếc xe hơi.
|
|
| 5 | 〜回 | ~ Lần |
3回行きました。
Tôi đã đi 3 lần.
|
|
| 6 | 〜年 | ~ Năm |
3年前に結婚しました。
Tôi đã kết hôn 3 năm trước.
|
|
| 7 | 〜時間 | ~ Tiếng |
2時間かかります。
Mất 2 tiếng.
|
|
| 8 | 〜枚 | ~ Tờ, tấm (dùng để đếm vật mỏng) |
紙を2枚ください。
Cho tôi hai tờ giấy.
|
|
| 9 | 〜週間 | ~ Tuần |
3週間日本にいます。
Tôi ở Nhật 3 tuần.
|
|
| 10 | アイスクリーム | Kem |
アイスクリームが好きです。
Tôi thích kem.
|
|
| 11 | いい[お]天気ですね | Trời đẹp nhỉ |
いい天気ですね。散歩に行きませんか。
Trời đẹp nhỉ. Bạn có đi dạo không?
|
|
| 12 | いくつ | Mấy cái, bao nhiêu cái |
りんごをいくつ食べますか。
Bạn ăn mấy quả táo?
|
|
| 13 | いってきます | Tôi đi đây |
いってきます。
Tôi đi đây.
|
|
| 14 | いってらっしゃい | Anh/chị đi nhé |
いってらっしゃい。
Anh/chị đi nhé.
|
|
| 15 | います | Có, ở (dùng cho người, động vật) |
部屋に誰かいますか。
Có ai trong phòng không?
|
|
| 16 | います[子供が~] | Có [con] |
私には子供が2人います。
Tôi có hai đứa con.
|
|
| 17 | います[日本に~] | Ở [Nhật] |
私は日本にいます。
Tôi ở Nhật.
|
|
| 18 | いらっしゃいませ | Xin chào quý khách (chào khách vào quán) |
いらっしゃいませ。何名様ですか。
Xin chào quý khách. Quý khách mấy người ạ?
|
|
| 19 | エアメール(航空便) | Gửi bằng đường hàng không |
エアメールで送ります。
Tôi gửi bằng đường hàng không.
|
|
| 20 | オーストラリア | Úc |
オーストラリアは今夏です。
Úc bây giờ là mùa hè.
|
|
| 21 | お兄さん | Anh trai (người khác) |
お兄さんは何歳ですか。
Anh trai bạn mấy tuổi?
|
|
| 22 | お出かけですか | Anh/chị đi ra ngoài đấy à? |
お出かけですか。
Anh/chị đi ra ngoài đấy à?
|
|
| 23 | お姉さん | Chị gái (người khác) |
お姉さんはどこにいますか。
Chị gái bạn đang ở đâu?
|
|
| 24 | かかります | Mất (thời gian, tiền bạc) |
駅まで10分かかります。
Mất 10 phút để đến nhà ga.
|
|
| 25 | カレー(ライス) | Cơm cà ri |
晩ごはんはカレーです。
Bữa tối là cơm cà ri.
|
|
| 26 | サンドイッチ | Sandwich |
サンドイッチを作ります。
Tôi làm sandwich.
|
|
| 27 | それから | Sau đó, tiếp theo |
本を読んで、それから寝ました。
Tôi đọc sách, sau đó đi ngủ.
|
|
| 28 | ちょっと~まで | Tôi đi ~ một chút |
ちょっとコンビニまで。
Tôi đi đến cửa hàng tiện lợi một chút.
|
|
| 29 | どのくらい | Bao lâu |
日本にどのくらいいますか。
Bạn ở Nhật bao lâu rồi?
|
|
| 30 | はがき | Bưu thiếp |
はがきを送ります。
Tôi gửi bưu thiếp.
|
|
| 31 | みかん | Quýt |
みかんは甘いです。
Quýt ngọt.
|
|
| 32 | みんな | Tất cả, mọi người |
みんなで歌を歌います。
Mọi người cùng nhau hát.
|
|
| 33 | りんご | Táo |
りんごを食べます。
Tôi ăn táo.
|
|
| 34 | 一つ | 1 cái (dùng để đếm đồ vật) |
りんごを1つください。
Cho tôi một quả táo.
|
|
| 35 | 一人 | 1 người |
一人で来ました。
Tôi đã đến một mình.
|
|
| 36 | 七つ | 7 cái |
鉛筆が7つあります。
Có bảy cây bút chì.
|
|
| 37 | 三つ | 3 cái |
みかんを3つ食べます。
Tôi ăn ba quả quýt.
|
|
| 38 | 両親 | Bố mẹ |
私の両親は元気です。
Bố mẹ tôi khỏe.
|
|
| 39 | 九つ | 9 cái |
みかんが9つあります。
Có chín quả quýt.
|
|
| 40 | 二つ | 2 cái |
パンを2つ買いました。
Tôi đã mua hai cái bánh mì.
|
|
| 41 | 二人 | 2 người |
二人で映画を見ました。
Hai người chúng tôi đã xem phim.
|
|
| 42 | 五つ | 5 cái |
椅子が5つあります。
Có năm cái ghế.
|
|
| 43 | 休みます[会社を~] | Nghỉ [làm việc] |
今日は会社を休みます。
Hôm nay tôi nghỉ làm.
|
|
| 44 | 兄 | Anh trai (mình) |
私の兄は会社員です。
Anh trai tôi là nhân viên công ty.
|
|
| 45 | 兄弟 | Anh chị em |
兄弟がいますか。
Bạn có anh chị em không?
|
|
| 46 | 全部で | Tổng cộng |
全部でいくらですか。
Tổng cộng là bao nhiêu tiền?
|
|
| 47 | 八つ | 8 cái |
パンが8つあります。
Có tám cái bánh mì.
|
|
| 48 | 六つ | 6 cái |
りんごが6つあります。
Có sáu quả táo.
|
|
| 49 | 切手 | Tem |
切手を買います。
Tôi mua tem.
|
|
| 50 | 十 | 10 cái |
切手を10枚ください。
Cho tôi 10 con tem.
|
|
| 51 | 四つ | 4 cái |
卵を4つ買いました。
Tôi đã mua bốn quả trứng.
|
|
| 52 | 外国 | Nước ngoài |
外国へ行きたいです。
Tôi muốn đi nước ngoài.
|
|
| 53 | 妹 | Em gái (mình) |
私には妹がいます。
Tôi có em gái.
|
|
| 54 | 妹さん | Em gái (người khác) |
妹さんは可愛いですね。
Em gái bạn dễ thương quá nhỉ.
|
|
| 55 | 姉 | Chị gái (mình) |
私の姉は先生です。
Chị gái tôi là giáo viên.
|
|
| 56 | 封筒 | Phong bì |
この封筒を使います。
Tôi dùng phong bì này.
|
|
| 57 | 弟 | Em trai (mình) |
私には弟が1人います。
Tôi có một em trai.
|
|
| 58 | 弟さん | Em trai (người khác) |
弟さんは学生ですか。
Em trai bạn là học sinh phải không?
|
|
| 59 | 書留 | Gửi bảo đảm |
書留で送ります。
Tôi gửi bằng gửi bảo đảm.
|
|
| 60 | 船便 | Gửi bằng đường biển |
船便で送ります。
Tôi gửi bằng đường biển.
|
|
| 61 | 速達 | Chuyển phát nhanh |
速達で送ります。
Tôi gửi bằng chuyển phát nhanh.
|