Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
11

Đếm số lượng

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
11. Bài 11 - Đếm số lượng
1 〜かかげつ ~ Tháng
Tôi đã học tiếng Nhật nửa năm.
2 〜だけ Chỉ ~
Tôi chỉ uống trà.
3 にん ~ Người
Có 3 người Nhật.
4 だい ~ Cái (dùng để đếm máy móc, xe cộ)
Có một chiếc xe hơi.
5 かい ~ Lần
Tôi đã đi 3 lần.
6 ねん ~ Năm
Tôi đã kết hôn 3 năm trước.
7 時間じかん ~ Tiếng
Mất 2 tiếng.
8 まい ~ Tờ, tấm (dùng để đếm vật mỏng)
Cho tôi hai tờ giấy.
9 週間しゅうかん ~ Tuần
Tôi ở Nhật 3 tuần.
10 アイスクリーム Kem
Tôi thích kem.
11 いい[お]天気てんきですね Trời đẹp nhỉ
Trời đẹp nhỉ. Bạn có đi dạo không?
12 いくつ Mấy cái, bao nhiêu cái
Bạn ăn mấy quả táo?
13 いってきます Tôi đi đây
Tôi đi đây.
14 いってらっしゃい Anh/chị đi nhé
Anh/chị đi nhé.
15 います Có, ở (dùng cho người, động vật)
Có ai trong phòng không?
16 います[子供こどもが~] Có [con]
Tôi có hai đứa con.
17 います[日本にほんに~] Ở [Nhật]
Tôi ở Nhật.
18 いらっしゃいませ Xin chào quý khách (chào khách vào quán)
Xin chào quý khách. Quý khách mấy người ạ?
19 エアメール(航空便こうくうびん Gửi bằng đường hàng không
Tôi gửi bằng đường hàng không.
20 オーストラリア Úc
Úc bây giờ là mùa hè.
21 にいさん Anh trai (người khác)
Anh trai bạn mấy tuổi?
22 かけですか Anh/chị đi ra ngoài đấy à?
Anh/chị đi ra ngoài đấy à?
23 ねえさん Chị gái (người khác)
Chị gái bạn đang ở đâu?
24 かかります Mất (thời gian, tiền bạc)
Mất 10 phút để đến nhà ga.
25 カレー(ライス) Cơm cà ri
Bữa tối là cơm cà ri.
26 サンドイッチ Sandwich
Tôi làm sandwich.
27 それから Sau đó, tiếp theo
Tôi đọc sách, sau đó đi ngủ.
28 ちょっと~まで Tôi đi ~ một chút
Tôi đi đến cửa hàng tiện lợi một chút.
29 どのくらい Bao lâu
Bạn ở Nhật bao lâu rồi?
30 はがき Bưu thiếp
Tôi gửi bưu thiếp.
31 みかん Quýt
Quýt ngọt.
32 みんな Tất cả, mọi người
Mọi người cùng nhau hát.
33 りんご Táo
Tôi ăn táo.
34 ひと 1 cái (dùng để đếm đồ vật)
Cho tôi một quả táo.
35 一人ひとり 1 người
Tôi đã đến một mình.
36 なな 7 cái
Có bảy cây bút chì.
37 みっ 3 cái
Tôi ăn ba quả quýt.
38 両親りょうしん Bố mẹ
Bố mẹ tôi khỏe.
39 ここの 9 cái
Có chín quả quýt.
40 ふた 2 cái
Tôi đã mua hai cái bánh mì.
41 二人ふたり 2 người
Hai người chúng tôi đã xem phim.
42 いつ 5 cái
Có năm cái ghế.
43 やすみます[会社かいしゃを~] Nghỉ [làm việc]
Hôm nay tôi nghỉ làm.
44 あに Anh trai (mình)
Anh trai tôi là nhân viên công ty.
45 兄弟きょうだい Anh chị em
Bạn có anh chị em không?
46 全部ぜんぶ Tổng cộng
Tổng cộng là bao nhiêu tiền?
47 やっ 8 cái
Có tám cái bánh mì.
48 むっ 6 cái
Có sáu quả táo.
49 切手きって Tem
Tôi mua tem.
50 とお 10 cái
Cho tôi 10 con tem.
51 よっ 4 cái
Tôi đã mua bốn quả trứng.
52 外国がいこく Nước ngoài
Tôi muốn đi nước ngoài.
53 いもうと Em gái (mình)
Tôi có em gái.
54 いもうとさん Em gái (người khác)
Em gái bạn dễ thương quá nhỉ.
55 あね Chị gái (mình)
Chị gái tôi là giáo viên.
56 封筒ふうとう Phong bì
Tôi dùng phong bì này.
57 おとうと Em trai (mình)
Tôi có một em trai.
58 おとうとさん Em trai (người khác)
Em trai bạn là học sinh phải không?
59 書留かきとめ Gửi bảo đảm
Tôi gửi bằng gửi bảo đảm.
60 船便ふなびん Gửi bằng đường biển
Tôi gửi bằng đường biển.
61 速達そくたつ Chuyển phát nhanh
Tôi gửi bằng chuyển phát nhanh.