Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
10
課
Tồn tại và vị trí
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
10.
Bài 10 - Tồn tại và vị trí
| 1 | (どうも)すみません | Cảm ơn / Xin lỗi |
どうもすみません。
Xin lỗi/Cảm ơn (rất nhiều).
|
|
| 2 | ~や~[など] | ~ Và ~ (v.v...) |
本や辞書などがあります。
Có sách và từ điển, v.v...
|
|
| 3 | ~屋 | Cửa hàng ~ |
パン屋に行きます。
Tôi đi đến tiệm bánh mì.
|
|
| 4 | ~段目 | Tầng thứ ~ (dùng cho giá sách, kệ) |
上から2段目です。
Là tầng thứ 2 từ trên xuống.
|
|
| 5 | あります | Có (dùng cho đồ vật, cây cối) |
机の上に本があります。
Có sách trên bàn.
|
|
| 6 | います | Có, ở (dùng cho người, động vật) |
部屋に誰がいますか。
Có ai trong phòng không?
|
|
| 7 | スイッチ | Công tắc |
スイッチを入れます。
Tôi bật công tắc.
|
|
| 8 | スパイスコーナー | Quầy gia vị |
スパイスコーナーはあそこです。
Quầy gia vị ở đằng kia.
|
|
| 9 | チリソース | Nước sốt ớt |
チリソースはありますか。
Có sốt ớt không?
|
|
| 10 | テーブル | Bàn (kiểu Tây) |
テーブルの上にりんごがあります。
Có táo trên bàn.
|
|
| 11 | ドア | Cửa ra vào |
ドアを開けます。
Tôi mở cửa.
|
|
| 12 | ビル | Toà nhà |
あのビルは高いです。
Tòa nhà kia cao.
|
|
| 13 | フィルム | Phim (chụp ảnh) |
フィルムがありますか。
Bạn có phim chụp ảnh không?
|
|
| 14 | ベッド | Giường |
ベッドで寝ます。
Tôi ngủ trên giường.
|
|
| 15 | ポスト | Hộp thư |
ポストに手紙を入れます。
Tôi bỏ thư vào hộp thư.
|
|
| 16 | 一番~ | ~ Nhất |
クラスで一番背が高いです。
Tôi cao nhất lớp.
|
|
| 17 | 上 | Trên |
机の上です。
Trên bàn.
|
|
| 18 | 下 | Dưới |
テーブルの下に猫がいます。
Có con mèo dưới bàn.
|
|
| 19 | 中 | Trong |
箱の中です。
Trong hộp.
|
|
| 20 | 乗り場 | Bến xe, điểm lên xe |
バス乗り場はあそこです。
Bến xe buýt ở đằng kia.
|
|
| 21 | 公園 | Công viên |
公園で遊びます。
Tôi chơi ở công viên.
|
|
| 22 | 冷蔵庫 | Tủ lạnh |
冷蔵庫に牛乳があります。
Có sữa trong tủ lạnh.
|
|
| 23 | 前 | Trước |
駅の前です。
Trước nhà ga.
|
|
| 24 | 右 | Bên phải |
右に曲がってください。
Xin hãy rẽ phải.
|
|
| 25 | 喫茶店 | Quán giải khát, quán cà phê |
喫茶店でコーヒーを飲みます。
Tôi uống cà phê ở quán cà phê.
|
|
| 26 | 外 | Ngoài |
外で遊びます。
Tôi chơi ở ngoài.
|
|
| 27 | 女の人 | Người phụ nữ |
あの女の人は誰ですか。
Người phụ nữ kia là ai vậy?
|
|
| 28 | 女の子 | Bé gái |
女の子が歌を歌っています。
Bé gái đang hát.
|
|
| 29 | 左 | Bên trái |
左にあります。
Nó ở bên trái.
|
|
| 30 | 後ろ | Sau |
私の後ろに誰かいます。
Có ai đó phía sau tôi.
|
|
| 31 | 木 | Cây |
庭に木がたくさんあります。
Trong vườn có nhiều cây.
|
|
| 32 | 本屋 | Hiệu sách |
本屋で本を買います。
Tôi mua sách ở hiệu sách.
|
|
| 33 | 棚 | Giá sách, giá để đồ |
棚に本があります。
Có sách trên giá.
|
|
| 34 | 物 | Vật, đồ vật |
箱の中に何か物があります。
Có cái gì đó trong hộp.
|
|
| 35 | 犬 | Chó |
私の家に犬がいます。
Nhà tôi có nuôi chó.
|
|
| 36 | 猫 | Mèo |
猫がテーブルの下にいます。
Con mèo ở dưới bàn.
|
|
| 37 | 男の人 | Người đàn ông |
あそこに男の人がいます。
Có một người đàn ông ở đằng kia.
|
|
| 38 | 男の子 | Bé trai |
男の子が公園にいます。
Có một bé trai ở công viên.
|
|
| 39 | 県 | Tỉnh (đơn vị hành chính) |
大阪府は大阪県ではありません。
Osaka-fu không phải là Osaka-ken.
|
|
| 40 | 窓 | Cửa sổ |
窓を閉めます。
Tôi đóng cửa sổ.
|
|
| 41 | 箱 | Hộp |
箱の中に何がありますか。
Có gì trong hộp vậy?
|
|
| 42 | 色々[な] | Nhiều loại, đa dạng |
色々な花があります。
Có nhiều loại hoa.
|
|
| 43 | 間 | Giữa |
机と椅子の間です。
Giữa bàn và ghế.
|
|
| 44 | 隣 | Bên cạnh |
私の隣に彼がいます。
Anh ấy ở bên cạnh tôi.
|
|
| 45 | 電池 | Pin |
電池はどこですか。
Pin ở đâu?
|