Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
1

Học cách giới thiệu bản thân

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1. Bài 1 - Giới thiệu bản thân
1 〜からました LAI Đến từ ~
Tôi đến từ Nhật Bản.
2 〜くん Em~, cậu~ (dùng cho con trai)
Bé Ken.
3 〜さん Anh~, chị~
Anh/chị Tanaka.
4 〜ちゃん Bé~ (dùng cho trẻ em)
Bé Mary.
5 さい TUẾ ~ Tuổi
Tôi 20 tuổi.
6 あなた Bạn
Bạn là học sinh phải không?
7 あのひと Người kia, người đó
Người kia là ai vậy?
8 あのかた Vị kia (lịch sự của あのひと)
Vị kia là ai vậy?
9 アメリカ Mỹ
Cô ấy là người Mỹ.
10 いいえ Không
Không, sai rồi.
11 イギリス Anh
Anh ấy là người Anh.
12 インド Ấn Độ
Tôi là người Ấn Độ.
13 エンジニア Kỹ sư
Tôi là kỹ sư.
14 おいくつ Mấy tuổi (lịch sự)
Bạn bao nhiêu tuổi rồi ạ?
15 名前なまえは? DANH Tên của bạn là gì?
Tên của bạn là gì?
16 こちらは〜さんです Đây là anh/chị ~
Đây là anh/chị Yamada.
17 だれ Ai
Người kia là ai vậy?
18 ドイツ Đức
Anh ấy là người Đức.
19 どうぞよろしくおねがいします NGUYỆN Rất mong được giúp đỡ
Từ nay về sau cũng rất mong được giúp đỡ.
20 どなた Vị nào (lịch sự của だれ)
Vị kia là ai vậy?
21 はい Vâng, có
Vâng, đúng vậy.
22 はじめまして Rất hân hạnh được gặp
Rất hân hạnh được gặp, tôi là Tanaka.
23 ブラジル Brazil
Anh ấy là người Brazil.
24 フランス Pháp
Cô ấy là người Pháp.
25 中国ちゅうごく TRUNG QUỐC Trung Quốc
Anh ấy là người Trung Quốc.
26 会社員かいしゃいん HỘI XÃ VIÊN Nhân viên công ty
Anh ấy là nhân viên công ty.
27 何歳なんさい HÀ TUẾ Mấy tuổi
Bạn mấy tuổi rồi?
28 先生せんせい TIÊN SINH Giáo viên (không dùng để nói nghề của mình)
Thầy/cô Yamada.
29 医者いしゃ Y GIẢ Bác sĩ
Anh ấy là bác sĩ.
30 大学だいがく ĐẠI HỌC Đại học
Tôi là sinh viên đại học.
31 失礼しつれいですが THẤT LỄ Xin lỗi (mở đầu câu hỏi)
Xin lỗi, tên của bạn là gì?
32 学生がくせい HỌC SINH Học sinh, sinh viên
Tôi là học sinh/sinh viên.
33 教師きょうし GIÁO SƯ Giáo viên (dùng khi nói nghề của mình)
Tôi là giáo viên.
34 日本にほん NHẬT BẢN Nhật Bản
Tôi là người Nhật Bản.
35 病院びょういん BỆNH VIỆN Bệnh viện
Đây là bệnh viện.
36 研究者けんきゅうしゃ NGHIÊN CỨU GIẢ Nhà nghiên cứu
Anh ấy là nhà nghiên cứu.
37 社員しゃいん XÃ VIÊN Nhân viên của ~ (ABCの社員)
Tôi là nhân viên của công ty ABC.
38 わたし Tôi
Tôi là Tanaka.
39 銀行員ぎんこういん NGÂN HÀNG VIÊN Nhân viên ngân hàng
Cô ấy là nhân viên ngân hàng.
40 電気でんき ĐIỆN KHÍ Điện; đèn điện
Tôi tắt đèn/điện.