Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
1
課
Học cách giới thiệu bản thân
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
1.
Bài 1 - Giới thiệu bản thân
| 1 | 〜から来ました | LAI | Đến từ ~ |
私は日本から来ました。
Tôi đến từ Nhật Bản.
|
| 2 | 〜くん | Em~, cậu~ (dùng cho con trai) |
けんくん。
Bé Ken.
|
|
| 3 | 〜さん | Anh~, chị~ |
田中さん。
Anh/chị Tanaka.
|
|
| 4 | 〜ちゃん | Bé~ (dùng cho trẻ em) |
メアリーちゃん。
Bé Mary.
|
|
| 5 | 〜歳 | TUẾ | ~ Tuổi |
私は20歳です。
Tôi 20 tuổi.
|
| 6 | あなた | Bạn |
あなたは学生ですか?
Bạn là học sinh phải không?
|
|
| 7 | あの人 | Người kia, người đó |
あの人は誰ですか?
Người kia là ai vậy?
|
|
| 8 | あの方 | Vị kia (lịch sự của あのひと) |
あの方はどなたですか?
Vị kia là ai vậy?
|
|
| 9 | アメリカ | Mỹ |
彼女はアメリカ人です。
Cô ấy là người Mỹ.
|
|
| 10 | いいえ | Không |
いいえ、違います。
Không, sai rồi.
|
|
| 11 | イギリス | Anh |
彼はイギリス人です。
Anh ấy là người Anh.
|
|
| 12 | インド | Ấn Độ |
私はインド人です。
Tôi là người Ấn Độ.
|
|
| 13 | エンジニア | Kỹ sư |
私はエンジニアです。
Tôi là kỹ sư.
|
|
| 14 | おいくつ | Mấy tuổi (lịch sự) |
おいくつですか?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi ạ?
|
|
| 15 | お名前は? | DANH | Tên của bạn là gì? |
お名前は?
Tên của bạn là gì?
|
| 16 | こちらは〜さんです | Đây là anh/chị ~ |
こちらは山田さんです。
Đây là anh/chị Yamada.
|
|
| 17 | だれ | Ai |
あの人はだれですか?
Người kia là ai vậy?
|
|
| 18 | ドイツ | Đức |
彼はドイツ人です。
Anh ấy là người Đức.
|
|
| 19 | どうぞよろしくお願いします | NGUYỆN | Rất mong được giúp đỡ |
今後ともどうぞよろしくお願いします。
Từ nay về sau cũng rất mong được giúp đỡ.
|
| 20 | どなた | Vị nào (lịch sự của だれ) |
あの方はどなたですか?
Vị kia là ai vậy?
|
|
| 21 | はい | Vâng, có |
はい、そうです。
Vâng, đúng vậy.
|
|
| 22 | はじめまして | Rất hân hạnh được gặp |
はじめまして、田中です。
Rất hân hạnh được gặp, tôi là Tanaka.
|
|
| 23 | ブラジル | Brazil |
彼はブラジル人です。
Anh ấy là người Brazil.
|
|
| 24 | フランス | Pháp |
彼女はフランス人です。
Cô ấy là người Pháp.
|
|
| 25 | 中国 | TRUNG QUỐC | Trung Quốc |
彼は中国人です。
Anh ấy là người Trung Quốc.
|
| 26 | 会社員 | HỘI XÃ VIÊN | Nhân viên công ty |
彼は会社員です。
Anh ấy là nhân viên công ty.
|
| 27 | 何歳 | HÀ TUẾ | Mấy tuổi |
何歳ですか?
Bạn mấy tuổi rồi?
|
| 28 | 先生 | TIÊN SINH | Giáo viên (không dùng để nói nghề của mình) |
山田先生。
Thầy/cô Yamada.
|
| 29 | 医者 | Y GIẢ | Bác sĩ |
彼は医者です。
Anh ấy là bác sĩ.
|
| 30 | 大学 | ĐẠI HỌC | Đại học |
私は大学の学生です。
Tôi là sinh viên đại học.
|
| 31 | 失礼ですが | THẤT LỄ | Xin lỗi (mở đầu câu hỏi) |
失礼ですが、お名前は?
Xin lỗi, tên của bạn là gì?
|
| 32 | 学生 | HỌC SINH | Học sinh, sinh viên |
私は学生です。
Tôi là học sinh/sinh viên.
|
| 33 | 教師 | GIÁO SƯ | Giáo viên (dùng khi nói nghề của mình) |
私は教師です。
Tôi là giáo viên.
|
| 34 | 日本 | NHẬT BẢN | Nhật Bản |
私は日本人です。
Tôi là người Nhật Bản.
|
| 35 | 病院 | BỆNH VIỆN | Bệnh viện |
ここは病院です。
Đây là bệnh viện.
|
| 36 | 研究者 | NGHIÊN CỨU GIẢ | Nhà nghiên cứu |
彼は研究者です。
Anh ấy là nhà nghiên cứu.
|
| 37 | 社員 | XÃ VIÊN | Nhân viên của ~ (ABCの社員) |
私はABCの社員です。
Tôi là nhân viên của công ty ABC.
|
| 38 | 私 | Tôi |
私は田中です。
Tôi là Tanaka.
|
|
| 39 | 銀行員 | NGÂN HÀNG VIÊN | Nhân viên ngân hàng |
彼女は銀行員です。
Cô ấy là nhân viên ngân hàng.
|
| 40 | 電気 | ĐIỆN KHÍ | Điện; đèn điện |
電気を消します。
Tôi tắt đèn/điện.
|