Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
50

Khiêm nhường ngữ

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
50. Bài 50 - Khiêm nhường ngữ
1 ~でございます Là ~ (lịch sự của ~です)
Tôi là Tanaka.
2 いたします Làm (khiêm nhường ngữ của します)
Tôi sẽ làm.
3 いただきます Ăn, uống, nhận (khiêm nhường của たべます、のみます、もらいます)
Tôi đã nhận quà từ giám đốc.
4 にかかります Gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)
Ngày mai tôi sẽ gặp.
5 ございます Có (lịch sự của あります)
Có từ điển ở đây.
6 うかがいます Hỏi, nghe, đến thăm (khiêm nhường ngữ của ききます、いきます)
Tôi hỏi thầy giáo.
7 はじめ Đầu tiên, trước hết
Đầu tiên, tôi sẽ giới thiệu bản thân.
8 まいります Đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます、きます)
Ngày mai tôi sẽ đến.
9 かないます[ゆめが~] Thành hiện thực [giấc mơ ~]
Giấc mơ đã thành hiện thực.
10 ぞんじます Biết (khiêm nhường ngữ của しります)
Tôi không biết người đó.
11 ります Ở (khiêm nhường ngữ của います)
Tôi ở Tokyo.
12 こころから Từ đáy lòng
Tôi xin lỗi từ tận đáy lòng.
13 応援おうえんします Cổ vũ, động viên
Tôi cổ vũ bạn bè.
14 感謝かんしゃします Cảm ơn, biết ơn
Tôi cảm ơn từ đáy lòng.
15 拝見はいけんします Xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)
Tôi xem tài liệu.
16 かします Phát huy, tận dụng
Tôi phát huy kinh nghiệm.
17 もうします Nói (khiêm nhường ngữ của いいます)
Tôi tên là Yamada.
18 わたくし Tôi (khiêm nhường của わたし)
Tôi là người phụ trách.
19 緊張きんちょうします Căng thẳng, hồi hộp
Trước kỳ thi tôi cảm thấy căng thẳng.
20 賞金しょうきん Tiền thưởng
Tôi đã nhận được tiền thưởng.
21 迷惑めいわくをかけます Gây phiền phức
Xin lỗi vì đã gây phiền phức.
22 関連かんれんします Liên quan
Vấn đề này có liên quan đến tôi.
23 麒麟きりん Con hươu cao cổ
Tôi đã nhìn thấy hươu cao cổ ở sở thú.