Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
49

Kính ngữ

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
49. Bài 49 - Kính ngữ
1 ~といます Tên là ~
Tôi tên là Yamada.
2 ねんくみ Lớp ~ năm thứ ~
Lớp 2 năm thứ 1.
3 いらっしゃいます Ở, đi, đến (kính ngữ của います、いきます、きます)
Thầy giáo đang ở đây.
4 おっしゃいます Nói (kính ngữ của いいます)
Thầy giáo đã nói.
5 存知ぞんじです Biết (kính ngữ của しっています)
Thầy giáo có biết cuốn sách này không ạ?
6 ごらんになります Xem, nhìn (kính ngữ của みます)
Thầy giáo xem tài liệu.
7 たまに Thỉnh thoảng
Thỉnh thoảng tôi xem phim.
8 なさいます Làm (kính ngữ của します)
Giám đốc làm gì ạ?
9 バスてい Trạm xe buýt
Trạm xe buýt ở đâu?
10 よろしくおつたえください Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ~
Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm đến anh Tanaka.
11 やすみます Nghỉ ngơi
Hôm nay tôi nghỉ ngơi.
12 会場かいじょう Hội trường
Hội trường ở đâu?
13 します[ねつを~] Bị [sốt]
Tôi bị sốt.
14 つとめます[会社かいしゃに~] Làm việc [ở công ty]
Tôi làm việc ở công ty.
15 医学部いがくぶ Khoa y
Tôi vào khoa y.
16 受賞じゅしょうします Nhận giải thưởng
Tôi đã nhận giải Nobel.
17 めしがります Ăn, uống (kính ngữ của たべます、のみます)
Xin mời, bạn hãy dùng.
18 失礼しつれいいたします Xin phép (khiêm nhường của しつれいします)
Tôi xin phép về trước.
19 奥様おくさま Vợ (kính ngữ của おくさん)
Vợ bạn có khỏe không ạ?
20 ります[銀行ぎんこうに~] Ghé vào [ngân hàng]
Trên đường về từ công ty tôi ghé vào ngân hàng.
21 挨拶あいさつ Chào hỏi, lời chào (~をします: chào hỏi)
Tôi chào hỏi vào buổi sáng.
22 けます[椅子いすに~] Ngồi xuống [ghế]
Tôi ngồi xuống ghế.
23 旅館りょかん Nhà trọ kiểu Nhật
Tôi trọ lại ở nhà trọ kiểu Nhật.
24 目指めざします Hướng đến, nhắm đến
Tôi hướng đến ước mơ.
25 経歴けいれき Lý lịch, quá trình học/làm việc
Lý lịch của anh ấy thật tuyệt vời.
26 講演こうえん Bài thuyết trình
Bài thuyết trình của thầy giáo nổi tiếng.
27 講演会こうえんかい Buổi thuyết trình
Tôi tham gia buổi thuyết trình.
28 ごします Trải qua, sống
Tôi trải qua cuối tuần cùng gia đình.
29 遠慮えんりょなく Đừng ngại, cứ tự nhiên
Xin đừng ngại đặt câu hỏi.
30 開発かいはつします Phát triển
Tôi phát triển sản phẩm mới.