Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
49
課
Kính ngữ
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
49.
Bài 49 - Kính ngữ
| 1 | ~と言います | Tên là ~ |
私は山田と言います。
Tôi tên là Yamada.
|
|
| 2 | ~年~組 | Lớp ~ năm thứ ~ |
1年2組。
Lớp 2 năm thứ 1.
|
|
| 3 | いらっしゃいます | Ở, đi, đến (kính ngữ của います、いきます、きます) |
先生がいらっしゃいます。
Thầy giáo đang ở đây.
|
|
| 4 | おっしゃいます | Nói (kính ngữ của いいます) |
先生がおっしゃいました。
Thầy giáo đã nói.
|
|
| 5 | ご存知です | Biết (kính ngữ của しっています) |
先生はこの本をご存知ですか。
Thầy giáo có biết cuốn sách này không ạ?
|
|
| 6 | ご覧になります | Xem, nhìn (kính ngữ của みます) |
先生が資料をご覧になります。
Thầy giáo xem tài liệu.
|
|
| 7 | たまに | Thỉnh thoảng |
たまに映画を見ます。
Thỉnh thoảng tôi xem phim.
|
|
| 8 | なさいます | Làm (kính ngữ của します) |
社長が何をなさいますか。
Giám đốc làm gì ạ?
|
|
| 9 | バス停 | Trạm xe buýt |
バス停はどこですか。
Trạm xe buýt ở đâu?
|
|
| 10 | よろしくお伝えください | Cho tôi gửi lời hỏi thăm đến ~ |
田中さんによろしくお伝えください。
Xin cho tôi gửi lời hỏi thăm đến anh Tanaka.
|
|
| 11 | 休みます | Nghỉ ngơi |
今日は休みます。
Hôm nay tôi nghỉ ngơi.
|
|
| 12 | 会場 | Hội trường |
会場はどこですか。
Hội trường ở đâu?
|
|
| 13 | 出します[熱を~] | Bị [sốt] |
熱を出しました。
Tôi bị sốt.
|
|
| 14 | 勤めます[会社に~] | Làm việc [ở công ty] |
会社に勤めます。
Tôi làm việc ở công ty.
|
|
| 15 | 医学部 | Khoa y |
医学部に入ります。
Tôi vào khoa y.
|
|
| 16 | 受賞します | Nhận giải thưởng |
ノーベル賞を受賞しました。
Tôi đã nhận giải Nobel.
|
|
| 17 | 召し上がります | Ăn, uống (kính ngữ của たべます、のみます) |
どうぞ、召し上がってください。
Xin mời, bạn hãy dùng.
|
|
| 18 | 失礼いたします | Xin phép (khiêm nhường của しつれいします) |
お先に失礼いたします。
Tôi xin phép về trước.
|
|
| 19 | 奥様 | Vợ (kính ngữ của おくさん) |
奥様はお元気ですか。
Vợ bạn có khỏe không ạ?
|
|
| 20 | 寄ります[銀行に~] | Ghé vào [ngân hàng] |
会社の帰りに銀行に寄ります。
Trên đường về từ công ty tôi ghé vào ngân hàng.
|
|
| 21 | 挨拶 | Chào hỏi, lời chào (~をします: chào hỏi) |
朝挨拶をします。
Tôi chào hỏi vào buổi sáng.
|
|
| 22 | 掛けます[椅子に~] | Ngồi xuống [ghế] |
椅子に掛けます。
Tôi ngồi xuống ghế.
|
|
| 23 | 旅館 | Nhà trọ kiểu Nhật |
旅館に泊まります。
Tôi trọ lại ở nhà trọ kiểu Nhật.
|
|
| 24 | 目指します | Hướng đến, nhắm đến |
夢を目指します。
Tôi hướng đến ước mơ.
|
|
| 25 | 経歴 | Lý lịch, quá trình học/làm việc |
彼の経歴は素晴らしいです。
Lý lịch của anh ấy thật tuyệt vời.
|
|
| 26 | 講演 | Bài thuyết trình |
有名な先生の講演。
Bài thuyết trình của thầy giáo nổi tiếng.
|
|
| 27 | 講演会 | Buổi thuyết trình |
講演会に参加します。
Tôi tham gia buổi thuyết trình.
|
|
| 28 | 過ごします | Trải qua, sống |
家族と週末を過ごします。
Tôi trải qua cuối tuần cùng gia đình.
|
|
| 29 | 遠慮なく | Đừng ngại, cứ tự nhiên |
遠慮なく質問してください。
Xin đừng ngại đặt câu hỏi.
|
|
| 30 | 開発します | Phát triển |
新しい製品を開発します。
Tôi phát triển sản phẩm mới.
|