Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
48

Nhờ và bắt làm (Sai khiến)

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
48. Bài 48 - Nhờ và bắt làm (Sai khiến)
1 かん Trong khoảng ~ (thời gian)
Trong khoảng 3 tiếng.
2 いいことですね Hay quá nhỉ, thật tuyệt
Tiếng Nhật của bạn đã giỏi lên rồi nhỉ. Thật tuyệt.
3 いそがしいですか Anh/chị có bận không?
Anh/chị có bận không?
4 スケジュール Lịch trình
Lịch trình hôm nay.
5 ろします Cho xuống, hạ xuống
Tôi hạ hành lý xuống.
6 世話せわをします Chăm sóc, giúp đỡ
Tôi chăm sóc người già.
7 久しぶり(ひさしぶり) Lâu lắm rồi không gặp
Lâu lắm rồi không gặp nhỉ.
8 わりをします Làm thay
Tôi sẽ làm thay.
9 入管にゅうかん Cục quản lý xuất nhập cảnh
Tôi đi đến Cục quản lý xuất nhập cảnh.
10 再入国さいにゅうこくビザ Visa tái nhập cảnh
Tôi xin visa tái nhập cảnh.
11 きびしい Nghiêm khắc, khắt khe
Thầy giáo nghiêm khắc.
12 営業えいぎょう Kinh doanh, bán hàng
Hôm nay cũng đang kinh doanh.
13 じゅく Trường học thêm
Tôi đi học thêm.
14 いや[な] Chán, ghét, không thích
Người đáng ghét.
15 とどけます Gửi đến, chuyển đến
Tôi gửi hành lý ở bưu điện.
16 たのしみます Tận hưởng, vui chơi
Tôi tận hưởng chuyến du lịch.
17 かまいません Không sao, không vấn đề gì
Không sao đâu.
18 準備じゅんび Chuẩn bị
Chuẩn bị cho bữa tiệc.
19 生徒せいと Học sinh
Trường này có nhiều học sinh.
20 もの Người (khiêm nhường của 人)
Tôi là người tên Yamada.
21 自由じゆう Tự do
Tôi chơi tự do.