Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
48
課
Nhờ và bắt làm (Sai khiến)
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
48.
Bài 48 - Nhờ và bắt làm (Sai khiến)
| 1 | ~間 | Trong khoảng ~ (thời gian) |
3時間。
Trong khoảng 3 tiếng.
|
|
| 2 | いいことですね | Hay quá nhỉ, thật tuyệt |
日本語が上手になりましたね。いいことですね。
Tiếng Nhật của bạn đã giỏi lên rồi nhỉ. Thật tuyệt.
|
|
| 3 | お忙しいですか | Anh/chị có bận không? |
お忙しいですか。
Anh/chị có bận không?
|
|
| 4 | スケジュール | Lịch trình |
今日のスケジュール。
Lịch trình hôm nay.
|
|
| 5 | 下ろします | Cho xuống, hạ xuống |
荷物を下ろします。
Tôi hạ hành lý xuống.
|
|
| 6 | 世話をします | Chăm sóc, giúp đỡ |
お年寄りの世話をします。
Tôi chăm sóc người già.
|
|
| 7 | 久しぶり(ひさしぶり) | Lâu lắm rồi không gặp |
お久しぶり(ひさしぶり)ですね。
Lâu lắm rồi không gặp nhỉ.
|
|
| 8 | 代わりをします | Làm thay |
私が代わりをします。
Tôi sẽ làm thay.
|
|
| 9 | 入管 | Cục quản lý xuất nhập cảnh |
入管へ行きます。
Tôi đi đến Cục quản lý xuất nhập cảnh.
|
|
| 10 | 再入国ビザ | Visa tái nhập cảnh |
再入国ビザを申請します。
Tôi xin visa tái nhập cảnh.
|
|
| 11 | 厳しい | Nghiêm khắc, khắt khe |
先生は厳しいです。
Thầy giáo nghiêm khắc.
|
|
| 12 | 営業 | Kinh doanh, bán hàng |
今日も営業しています。
Hôm nay cũng đang kinh doanh.
|
|
| 13 | 塾 | Trường học thêm |
塾に通います。
Tôi đi học thêm.
|
|
| 14 | 嫌[な] | Chán, ghét, không thích |
嫌な人。
Người đáng ghét.
|
|
| 15 | 届けます | Gửi đến, chuyển đến |
郵便局で荷物を届けます。
Tôi gửi hành lý ở bưu điện.
|
|
| 16 | 楽しみます | Tận hưởng, vui chơi |
旅行を楽しみます。
Tôi tận hưởng chuyến du lịch.
|
|
| 17 | 構いません | Không sao, không vấn đề gì |
構いません。
Không sao đâu.
|
|
| 18 | 準備 | Chuẩn bị |
パーティーの準備。
Chuẩn bị cho bữa tiệc.
|
|
| 19 | 生徒 | Học sinh |
この学校には多くの生徒がいます。
Trường này có nhiều học sinh.
|
|
| 20 | 者 | Người (khiêm nhường của 人) |
私は山田という者です。
Tôi là người tên Yamada.
|
|
| 21 | 自由に | Tự do |
自由に遊びます。
Tôi chơi tự do.
|