Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
46
課
Ngay trước ところです
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
46.
Bài 46 - Ngay trước ところです
| 1 | ~の所 | Chỗ ~ |
駅の所です。
Là chỗ nhà ga.
|
|
| 2 | ガスサービスセンター | Trung tâm dịch vụ gas |
ガスサービスセンターに電話します。
Tôi gọi điện đến trung tâm dịch vụ gas.
|
|
| 3 | ガスレンジ | Bếp gas |
ガスレンジが故障しました。
Bếp gas bị hỏng rồi.
|
|
| 4 | こちら | Phía tôi (khiêm nhường ngữ của わたし) |
こちらへどうぞ。
Mời về phía này.
|
|
| 5 | ステレオ | Dàn âm thanh |
ステレオで音楽を聞きます。
Tôi nghe nhạc bằng dàn âm thanh.
|
|
| 6 | たった今 | Vừa mới (dùng với thể quá khứ) |
たった今帰りました。
Tôi vừa mới về.
|
|
| 7 | ついています | May mắn |
私は運がついています。
Tôi may mắn.
|
|
| 8 | どちら様でしょうか | Ai đấy ạ? (lịch sự) |
どちら様でしょうか。
Ai đấy ạ?
|
|
| 9 | パンフレット | Tờ rơi quảng cáo, tờ gấp thông tin |
パンフレットを読みます。
Tôi đọc tờ rơi quảng cáo.
|
|
| 10 | 並びます | Xếp hàng |
店の前に並びます。
Tôi xếp hàng trước cửa hàng.
|
|
| 11 | 今いいでしょうか | Giờ tôi làm phiền một chút được không? |
今いいでしょうか。
Giờ tôi làm phiền một chút được không?
|
|
| 12 | 具合 | Tình trạng, trạng thái |
体の具合がわるいです。
Tình trạng cơ thể tôi không tốt.
|
|
| 13 | 出ます[大学を~] | Tốt nghiệp [đại học] |
去年大学を出ました。
Năm ngoái tôi đã tốt nghiệp đại học.
|
|
| 14 | 出来事 | Sự việc |
昨日の出来事。
Sự việc ngày hôm qua.
|
|
| 15 | 原因 | Nguyên nhân |
故障の原因は何ですか。
Nguyên nhân của sự cố là gì?
|
|
| 16 | 向かいます | Hướng đến, trên đường đến |
駅に向かいます。
Tôi đang trên đường đến nhà ga.
|
|
| 17 | 宅配便 | Dịch vụ giao hàng tận nhà |
宅配便で本を送ります。
Tôi gửi sách bằng dịch vụ giao hàng tận nhà.
|
|
| 18 | 届きます[荷物が~] | [Hành lý] đến, được giao đến |
荷物が届きました。
Hành lý đã đến.
|
|
| 19 | 慌てて | Vội vàng, hấp tấp |
慌てて家を出ました。
Tôi vội vàng ra khỏi nhà.
|
|
| 20 | 注射 | Tiêm, chích |
注射をします。
Tôi tiêm.
|
|
| 21 | 焼きます | Nướng, rán |
肉を焼きます。
Tôi nướng thịt.
|
|
| 22 | 焼けます[パンが~ 肉が~] | Được nướng [bánh mì, thịt ~] |
パンが焼けました。
Bánh mì đã được nướng.
|
|
| 23 | 留守 | Vắng nhà |
今日は留守です。
Hôm nay tôi vắng nhà.
|
|
| 24 | 転びます | Ngã |
道で転びました。
Tôi bị ngã trên đường.
|
|
| 25 | 順番に | Theo thứ tự |
順番にどうぞ。
Xin mời theo thứ tự.
|
|
| 26 | 食欲 | Cảm giác thèm ăn |
食欲がありません。
Tôi không có cảm giác thèm ăn.
|