Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
46

Ngay trước ところです

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
46. Bài 46 - Ngay trước ところです
1 ~のところ Chỗ ~
Là chỗ nhà ga.
2 ガスサービスセンター Trung tâm dịch vụ gas
Tôi gọi điện đến trung tâm dịch vụ gas.
3 ガスレンジ Bếp gas
Bếp gas bị hỏng rồi.
4 こちら Phía tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)
Mời về phía này.
5 ステレオ Dàn âm thanh
Tôi nghe nhạc bằng dàn âm thanh.
6 たったいま Vừa mới (dùng với thể quá khứ)
Tôi vừa mới về.
7 ついています May mắn
Tôi may mắn.
8 どちらさまでしょうか Ai đấy ạ? (lịch sự)
Ai đấy ạ?
9 パンフレット Tờ rơi quảng cáo, tờ gấp thông tin
Tôi đọc tờ rơi quảng cáo.
10 ならびます Xếp hàng
Tôi xếp hàng trước cửa hàng.
11 いまいいでしょうか Giờ tôi làm phiền một chút được không?
Giờ tôi làm phiền một chút được không?
12 具合ぐあい Tình trạng, trạng thái
Tình trạng cơ thể tôi không tốt.
13 ます[大学だいがくを~] Tốt nghiệp [đại học]
Năm ngoái tôi đã tốt nghiệp đại học.
14 出来事できごと Sự việc
Sự việc ngày hôm qua.
15 原因げんいん Nguyên nhân
Nguyên nhân của sự cố là gì?
16 かいます Hướng đến, trên đường đến
Tôi đang trên đường đến nhà ga.
17 宅配便たくはいびん Dịch vụ giao hàng tận nhà
Tôi gửi sách bằng dịch vụ giao hàng tận nhà.
18 とどきます[荷物にもつが~] [Hành lý] đến, được giao đến
Hành lý đã đến.
19 あわてて Vội vàng, hấp tấp
Tôi vội vàng ra khỏi nhà.
20 注射ちゅうしゃ Tiêm, chích
Tôi tiêm.
21 きます Nướng, rán
Tôi nướng thịt.
22 けます[パンが~ にくが~] Được nướng [bánh mì, thịt ~]
Bánh mì đã được nướng.
23 留守るす Vắng nhà
Hôm nay tôi vắng nhà.
24 ころびます Ngã
Tôi bị ngã trên đường.
25 順番じゅんばん Theo thứ tự
Xin mời theo thứ tự.
26 食欲しょくよく Cảm giác thèm ăn
Tôi không có cảm giác thèm ăn.