Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
45

Trường hợp 場合

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
45. Bài 45 - Trường hợp 場合
1 [うまく]いきます Diễn ra tốt đẹp
Mọi thứ đều diễn ra tốt đẹp.
2 Thứ ~, vị trí ~
Tôi đã đứng thứ nhất.
3 うまくいきます Thuận lợi, suôn sẻ
Công việc diễn ra suôn sẻ.
4 キャンセル Hủy
Tôi hủy cuộc hẹn.
5 キャンプ Cắm trại
Cuối tuần tôi đi cắm trại.
6 コース Đường chạy, khóa học
Tôi bắt đầu khóa học mới.
7 スタート Xuất phát
Điểm xuất phát của marathon.
8 パート Việc làm thêm (phụ)
Tôi đang làm thêm (part-time).
9 レバー Cần gạt
Tôi kéo cần gạt.
10 うえ Phía trên
Là tầng trên.
11 中止ちゅうし Hủy, ngừng
Trận đấu đã bị hủy.
12 います[事故じこに~] Gặp [tai nạn]
Tôi đã gặp tai nạn.
13 かかり Người phụ trách
Người phụ trách là ai?
14 係員かかりいん Nhân viên phụ trách
Tôi hỏi nhân viên phụ trách.
15 保証書ほしょうしょ Phiếu bảo hành
Bạn có phiếu bảo hành không?
16 しんじます Tin tưởng
Tôi tin tưởng lời nói của anh ấy.
17 優勝ゆうしょうします Vô địch, đạt giải nhất
Tôi đã vô địch giải đấu.
18 回答かいとう Trả lời
Câu trả lời cho câu hỏi.
19 急用きゅうよう Việc gấp
Tôi có việc gấp rồi.
20 なや Điều lo nghĩ, trăn trở
Tôi có điều lo nghĩ.
21 わせ Buổi họp, trao đổi công việc
Tôi họp để trao đổi công việc.
22 てん Điểm, điểm số
Tôi đã đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
23 用意よういします Chuẩn bị
Tôi chuẩn bị cho bữa tiệc.
24 めます Tỉnh giấc, mở mắt
Tôi tỉnh giấc sớm vào buổi sáng.
25 目覚めざまし(時計どけい Đồng hồ báo thức
Đồng hồ báo thức đã kêu.
26 罰金ばっきん Tiền phạt
Tôi nộp tiền phạt.
27 あやまります Xin lỗi, tạ lỗi
Tôi xin lỗi vì lỗi lầm.
28 領収書りょうしゅうしょ Hóa đơn
Cho tôi hóa đơn.
29 駐車違反ちゅうしゃいはん Vi phạm đỗ xe
Tôi đã nộp tiền phạt vì vi phạm đỗ xe.
30 ります Reng, kêu (chuông điện thoại, đồng hồ...)
Điện thoại đang kêu.