Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
45
課
Trường hợp 場合
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
45.
Bài 45 - Trường hợp 場合
| 1 | [うまく]いきます | Diễn ra tốt đẹp |
すべてがうまくいきました。
Mọi thứ đều diễn ra tốt đẹp.
|
|
| 2 | ~位 | Thứ ~, vị trí ~ |
1位になりました。
Tôi đã đứng thứ nhất.
|
|
| 3 | うまくいきます | Thuận lợi, suôn sẻ |
仕事がうまくいきました。
Công việc diễn ra suôn sẻ.
|
|
| 4 | キャンセル | Hủy |
予約をキャンセルします。
Tôi hủy cuộc hẹn.
|
|
| 5 | キャンプ | Cắm trại |
週末キャンプに行きます。
Cuối tuần tôi đi cắm trại.
|
|
| 6 | コース | Đường chạy, khóa học |
新しいコースを始めます。
Tôi bắt đầu khóa học mới.
|
|
| 7 | スタート | Xuất phát |
マラソンのスタート地点。
Điểm xuất phát của marathon.
|
|
| 8 | パート | Việc làm thêm (phụ) |
パートタイムで働いています。
Tôi đang làm thêm (part-time).
|
|
| 9 | レバー | Cần gạt |
レバーを引きます。
Tôi kéo cần gạt.
|
|
| 10 | 上 | Phía trên |
上の階です。
Là tầng trên.
|
|
| 11 | 中止 | Hủy, ngừng |
試合が中止になりました。
Trận đấu đã bị hủy.
|
|
| 12 | 会います[事故に~] | Gặp [tai nạn] |
事故に会いました。
Tôi đã gặp tai nạn.
|
|
| 13 | 係 | Người phụ trách |
担当の係は誰ですか。
Người phụ trách là ai?
|
|
| 14 | 係員 | Nhân viên phụ trách |
係員に聞きます。
Tôi hỏi nhân viên phụ trách.
|
|
| 15 | 保証書 | Phiếu bảo hành |
保証書がありますか。
Bạn có phiếu bảo hành không?
|
|
| 16 | 信じます | Tin tưởng |
彼の言葉を信じます。
Tôi tin tưởng lời nói của anh ấy.
|
|
| 17 | 優勝します | Vô địch, đạt giải nhất |
大会で優勝しました。
Tôi đã vô địch giải đấu.
|
|
| 18 | 回答 | Trả lời |
質問の回答。
Câu trả lời cho câu hỏi.
|
|
| 19 | 急用 | Việc gấp |
急用ができました。
Tôi có việc gấp rồi.
|
|
| 20 | 悩み | Điều lo nghĩ, trăn trở |
悩みがあります。
Tôi có điều lo nghĩ.
|
|
| 21 | 打ち合わせ | Buổi họp, trao đổi công việc |
打ち合わせをします。
Tôi họp để trao đổi công việc.
|
|
| 22 | 点 | Điểm, điểm số |
テストで高い点を取りました。
Tôi đã đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
|
|
| 23 | 用意します | Chuẩn bị |
パーティーの用意をします。
Tôi chuẩn bị cho bữa tiệc.
|
|
| 24 | 目が覚めます | Tỉnh giấc, mở mắt |
朝早く目が覚めます。
Tôi tỉnh giấc sớm vào buổi sáng.
|
|
| 25 | 目覚まし(時計) | Đồng hồ báo thức |
目覚まし時計が鳴りました。
Đồng hồ báo thức đã kêu.
|
|
| 26 | 罰金 | Tiền phạt |
罰金を払います。
Tôi nộp tiền phạt.
|
|
| 27 | 謝ります | Xin lỗi, tạ lỗi |
間違いを謝ります。
Tôi xin lỗi vì lỗi lầm.
|
|
| 28 | 領収書 | Hóa đơn |
領収書をください。
Cho tôi hóa đơn.
|
|
| 29 | 駐車違反 | Vi phạm đỗ xe |
駐車違反で罰金を払いました。
Tôi đã nộp tiền phạt vì vi phạm đỗ xe.
|
|
| 30 | 鳴ります | Reng, kêu (chuông điện thoại, đồng hồ...) |
電話が鳴っています。
Điện thoại đang kêu.
|