Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
43
課
Sắp xảy ra そうです
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
43.
Bài 43 - Sắp xảy ra そうです
| 1 | うまい | Ngon, giỏi (thân mật, văn nói) |
この料理はうまい。
Món ăn này ngon.
|
|
| 2 | つまらない | Chán |
この映画はつまらないです。
Bộ phim này chán.
|
|
| 3 | なくなります[ガソリンが~] | Hết, mất [xăng ~] |
ガソリンがなくなりました。
Xăng đã hết.
|
|
| 4 | まずい | Dở, không ngon |
この料理はまずい。
Món ăn này dở.
|
|
| 5 | わあ | Ôi chà, ôi trời (ngạc nhiên) |
わあ、きれいな花!
Ôi chà, hoa đẹp quá!
|
|
| 6 | 上がります[値段が~] | Tăng [giá cả ~] |
値段が上がります。
Giá cả tăng.
|
|
| 7 | 下がります[値段が~] | Giảm [giá cả ~] |
値段が下がります。
Giá cả giảm.
|
|
| 8 | 今にも | Bất kỳ lúc nào (ngay bây giờ) |
今にも雨が降りそうです。
Trời có vẻ sắp mưa bất kỳ lúc nào.
|
|
| 9 | 優しい | Dịu dàng, hiền lành |
先生は優しいです。
Thầy giáo hiền lành.
|
|
| 10 | 切れます[ひもが~] | Đứt [sợi dây ~] |
ひもが切れました。
Sợi dây đã đứt.
|
|
| 11 | 取れます[ボタンが~] | Tuột [cái cúc] |
ボタンが取れました。
Cái cúc bị tuột rồi.
|
|
| 12 | 増えます[輸出が~] | Tăng [xuất khẩu ~] |
輸出が増えます。
Xuất khẩu tăng.
|
|
| 13 | 楽[な] | Thoải mái, nhàn hạ |
この仕事は楽です。
Công việc này nhàn hạ.
|
|
| 14 | 減ります[輸出が~] | Giảm [xuất khẩu ~] |
輸出が減ります。
Xuất khẩu giảm.
|
|
| 15 | 縁起が悪い | Không may, xui |
黒い猫は縁起が悪いと考えられています。
Mèo đen bị cho là không may.
|
|
| 16 | 落ちます[荷物が~] | Rơi [hành lý bị ~] |
荷物が落ちました。
Hành lý bị rơi rồi.
|