Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
43

Sắp xảy ra そうです

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
43. Bài 43 - Sắp xảy ra そうです
1 うまい Ngon, giỏi (thân mật, văn nói)
Món ăn này ngon.
2 つまらない Chán
Bộ phim này chán.
3 なくなります[ガソリンが~] Hết, mất [xăng ~]
Xăng đã hết.
4 まずい Dở, không ngon
Món ăn này dở.
5 わあ Ôi chà, ôi trời (ngạc nhiên)
Ôi chà, hoa đẹp quá!
6 がります[値段ねだんが~] Tăng [giá cả ~]
Giá cả tăng.
7 がります[値段ねだんが~] Giảm [giá cả ~]
Giá cả giảm.
8 いまにも Bất kỳ lúc nào (ngay bây giờ)
Trời có vẻ sắp mưa bất kỳ lúc nào.
9 やさしい Dịu dàng, hiền lành
Thầy giáo hiền lành.
10 れます[ひもが~] Đứt [sợi dây ~]
Sợi dây đã đứt.
11 れます[ボタンが~] Tuột [cái cúc]
Cái cúc bị tuột rồi.
12 えます[輸出ゆしゅつが~] Tăng [xuất khẩu ~]
Xuất khẩu tăng.
13 らく[な] Thoải mái, nhàn hạ
Công việc này nhàn hạ.
14 ります[輸出ゆしゅつが~] Giảm [xuất khẩu ~]
Xuất khẩu giảm.
15 縁起えんぎわる Không may, xui
Mèo đen bị cho là không may.
16 ちます[荷物にもつが~] Rơi [hành lý bị ~]
Hành lý bị rơi rồi.