Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
42

Mục đích のに/ために

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
42. Bài 42 - Mục đích のに/ために
1 ある~ Có ~ nào đó (nói chung chung)
Một ngày nọ, tôi đã gặp anh ấy.
2 そろばん Bàn tính
Tôi dùng bàn tính.
3 データ Dữ liệu
Tôi xác nhận dữ liệu.
4 なぜ Tại sao
Tại sao bạn lại muộn?
5 はかり Cái cân
Tôi cân trọng lượng bằng cái cân.
6 ピラミッド Kim tự tháp
Tôi đi xem kim tự tháp ở Ai Cập.
7 ファイル Tệp, hồ sơ
Tôi mở tệp.
8 ふろしき Khăn gói đồ (dùng để gói quà, gói vật dụng)
Tôi gói đồ bằng khăn gói đồ.
9 ボーナス Tiền thưởng
Tiền thưởng đã ra.
10 ミキサー Máy trộn, máy xay
Tôi làm nước hoa quả bằng máy xay.
11 やかん Ấm đun nước
Tôi đun nước sôi bằng ấm.
12 ローン Khoản vay, tiền vay trả góp
Tôi vay tiền.
13 一生懸命いっしょうけんめい Chăm chỉ, hết mình
Tôi học hết sức mình.
14 丈夫じょうぶ[な] Chắc, bền
Cái bàn này chắc chắn.
15 ならびます Xếp hàng, được xếp
Người xếp hàng trước cửa hàng.
16 体温計たいおんけい Nhiệt kế
Tôi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.
17 つつみます Gói, bọc
Tôi gói quà.
18 国際こくさい ~ Quốc tế
Hội nghị quốc tế.
19 平和へいわ Hòa bình
Tôi cầu nguyện hòa bình thế giới.
20 弁護士べんごし Luật sư
Bố tôi là luật sư.
21 戦争せんそう Chiến tranh
Chiến tranh thật buồn.
22 教育きょういく Giáo dục
Tôi suy nghĩ về giáo dục con cái.
23 文化ぶんか Văn hóa
Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.
24 栓抜せんぬ Cái mở nắp chai
Bạn có cái mở nắp chai không?
25 たのしみ Điều vui, niềm vui mong đợi
Tôi mong đợi chuyến du lịch cuối tuần.
26 歴史れきし Lịch sử
Tôi học lịch sử Nhật Bản.
27 かします Đun sôi
Tôi đun sôi nước.
28 法律ほうりつ Pháp luật
Tôi học pháp luật.
29 ぜます Trộn
Tôi trộn đường và muối.
30 目的もくてき Mục đích
Mục đích du học của bạn là gì?
31 いし Đá
Hòn đá nặng.
32 社会しゃかい Xã hội
Tôi tuân thủ các quy tắc của xã hội.
33 缶切かんき Cái mở đồ hộp
Tôi dùng cái mở đồ hộp.
34 缶詰かんづめ Đồ hộp
Hoa quả đóng hộp.
35 計算けいさんします Tính toán
Tôi tính toán tiền.
36 論文ろんぶん Luận văn
Tôi viết luận văn.
37 音楽家おんがくか Nhạc sĩ
Anh ấy là một nhạc sĩ nổi tiếng.