Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
42
課
Mục đích のに/ために
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
42.
Bài 42 - Mục đích のに/ために
| 1 | ある~ | Có ~ nào đó (nói chung chung) |
ある日、彼に会いました。
Một ngày nọ, tôi đã gặp anh ấy.
|
|
| 2 | そろばん | Bàn tính |
そろばんを使います。
Tôi dùng bàn tính.
|
|
| 3 | データ | Dữ liệu |
データを確認します。
Tôi xác nhận dữ liệu.
|
|
| 4 | なぜ | Tại sao |
なぜ遅れたのですか。
Tại sao bạn lại muộn?
|
|
| 5 | はかり | Cái cân |
はかりで重さを量ります。
Tôi cân trọng lượng bằng cái cân.
|
|
| 6 | ピラミッド | Kim tự tháp |
エジプトのピラミッドを見に行きます。
Tôi đi xem kim tự tháp ở Ai Cập.
|
|
| 7 | ファイル | Tệp, hồ sơ |
ファイルを開きます。
Tôi mở tệp.
|
|
| 8 | ふろしき | Khăn gói đồ (dùng để gói quà, gói vật dụng) |
ふろしきで物を包みます。
Tôi gói đồ bằng khăn gói đồ.
|
|
| 9 | ボーナス | Tiền thưởng |
ボーナスが出ました。
Tiền thưởng đã ra.
|
|
| 10 | ミキサー | Máy trộn, máy xay |
ミキサーでジュースを作ります。
Tôi làm nước hoa quả bằng máy xay.
|
|
| 11 | やかん | Ấm đun nước |
お湯をやかんで沸かします。
Tôi đun nước sôi bằng ấm.
|
|
| 12 | ローン | Khoản vay, tiền vay trả góp |
ローンを組みます。
Tôi vay tiền.
|
|
| 13 | 一生懸命 | Chăm chỉ, hết mình |
一生懸命勉強します。
Tôi học hết sức mình.
|
|
| 14 | 丈夫[な] | Chắc, bền |
この机は丈夫です。
Cái bàn này chắc chắn.
|
|
| 15 | 並びます | Xếp hàng, được xếp |
店の前に人が並びます。
Người xếp hàng trước cửa hàng.
|
|
| 16 | 体温計 | Nhiệt kế |
体温計で熱を測ります。
Tôi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.
|
|
| 17 | 包みます | Gói, bọc |
プレゼントを包みます。
Tôi gói quà.
|
|
| 18 | 国際~ | ~ Quốc tế |
国際会議。
Hội nghị quốc tế.
|
|
| 19 | 平和 | Hòa bình |
世界の平和を願います。
Tôi cầu nguyện hòa bình thế giới.
|
|
| 20 | 弁護士 | Luật sư |
私の父は弁護士です。
Bố tôi là luật sư.
|
|
| 21 | 戦争 | Chiến tranh |
戦争は悲しいです。
Chiến tranh thật buồn.
|
|
| 22 | 教育 | Giáo dục |
子供の教育について考えます。
Tôi suy nghĩ về giáo dục con cái.
|
|
| 23 | 文化 | Văn hóa |
日本の文化に興味があります。
Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.
|
|
| 24 | 栓抜き | Cái mở nắp chai |
栓抜きがありますか。
Bạn có cái mở nắp chai không?
|
|
| 25 | 楽しみ | Điều vui, niềm vui mong đợi |
週末の旅行が楽しみです。
Tôi mong đợi chuyến du lịch cuối tuần.
|
|
| 26 | 歴史 | Lịch sử |
日本の歴史を勉強します。
Tôi học lịch sử Nhật Bản.
|
|
| 27 | 沸かします | Đun sôi |
お湯を沸かします。
Tôi đun sôi nước.
|
|
| 28 | 法律 | Pháp luật |
法律を勉強します。
Tôi học pháp luật.
|
|
| 29 | 混ぜます | Trộn |
砂糖と塩を混ぜます。
Tôi trộn đường và muối.
|
|
| 30 | 目的 | Mục đích |
留学の目的は何ですか。
Mục đích du học của bạn là gì?
|
|
| 31 | 石 | Đá |
石が重いです。
Hòn đá nặng.
|
|
| 32 | 社会 | Xã hội |
社会のルールを守ります。
Tôi tuân thủ các quy tắc của xã hội.
|
|
| 33 | 缶切り | Cái mở đồ hộp |
缶切を使います。
Tôi dùng cái mở đồ hộp.
|
|
| 34 | 缶詰 | Đồ hộp |
缶詰の果物。
Hoa quả đóng hộp.
|
|
| 35 | 計算します | Tính toán |
お金を計算します。
Tôi tính toán tiền.
|
|
| 36 | 論文 | Luận văn |
論文を書きます。
Tôi viết luận văn.
|
|
| 37 | 音楽家 | Nhạc sĩ |
彼は有名な音楽家です。
Anh ấy là một nhạc sĩ nổi tiếng.
|