Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
41

Cho và nhận (Keigo)

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
41. Bài 41 - Cho và nhận (Keigo)
1 ~ずつ Mỗi ~, từng ~
Mỗi ngày tôi nhớ từng 1 từ.
2 いじめます Bắt nạt
Xin đừng bắt nạt động vật.
3 いただきます Nhận (khiêm nhường ngữ của もらいます)
Tôi đã nhận quà từ giám đốc.
4 おもちゃ Đồ chơi
Tôi mua đồ chơi cho con.
5 まごさん Cháu (của người khác)
Cháu bạn có khỏe không?
6 年玉としだま Tiền mừng tuổi
Tôi cho tiền mừng tuổi trẻ con.
7 いわ Quà mừng, việc mừng (~をします:mừng)
Tôi tổ chức mừng đám cưới.
8 見舞みまい Thăm hỏi, quà thăm hỏi
Tôi đi thăm người ốm.
9 くださいます Cho, tặng tôi (kính ngữ của くれます)
Thầy giáo đã cho tôi sách.
10 ドライバー Tua vít
Tôi dùng tua vít.
11 バッグ Túi xách
Cái túi xách này dễ thương.
12 ハンカチ Khăn tay
Tôi mượn khăn tay.
13 やります Cho, tặng (dùng với người dưới, con cái, động vật...)
Tôi cho con đồ chơi.
14 一言ひとこと Một lời, đôi lời
Tôi xin phép nói đôi lời chào.
15 げます Nâng lên
Tôi giơ tay lên.
16 げます Hạ xuống
Tôi cúi đầu.
17 二人ふたり Hai người
Hai người chúng tôi nói chuyện.
18 仲良なかよくします Chơi thân với, quan hệ tốt với
Tôi chơi thân với bạn bè.
19 伯母おば叔母おば Cô, dì, bác gái (của mình)
Cô tôi là nội trợ.
20 伯母おばさん・叔母おばさん Cô, dì, bác gái (của người khác)
Cô bạn có khỏe không?
21 伯父おじ叔父おじ Chú, bác, cậu (của mình)
Chú tôi là giáo viên.
22 伯父おじさん・叔父おじさん Chú, bác, cậu (của người khác)
Chú bạn đang ở đâu?
23 たすけます Giúp, cứu
Tôi giúp đỡ người đang gặp khó khăn.
24 まご Cháu (của mình)
Tôi có cháu.
25 情報じょうほう Thông tin
Tôi đã tìm thấy thông tin mới.
26 手袋てぶくろ Găng tay
Tôi đeo găng tay.
27 指輪ゆびわ Nhẫn
Tôi đã mua nhẫn.
28 文法ぶんぽう Ngữ pháp
Ngữ pháp tiếng Nhật khó.
29 らします Sống, sinh sống
Tôi sống cùng gia đình.
30 さる Con khỉ
Con khỉ leo lên cây.
31 めずらしい Hiếm, hiếm có
Con tem hiếm.
32 発音はつおん Phát âm
Tôi luyện tập phát âm tiếng Nhật.
33 しろ[な] Trắng toát, trắng xóa
Tuyết trắng xóa.
34 祖母そぼ Bà (của mình)
Bà tôi nấu ăn giỏi.
35 祖父そふ Ông (của mình)
Ông tôi khỏe.
36 管理人かんりにん Người quản lý
Người quản lý chung cư.
37 はがき Bưu thiếp tranh
Tôi gửi bưu thiếp tranh.
38 もの Người (khiêm nhường của 人)
Tôi là người tên Yamada.
39 興味きょうみ Hứng thú, quan tâm (~があります)
Tôi có hứng thú với lịch sử Nhật Bản.
40 親切しんせつにします Đối xử tử tế
Tôi đối xử tử tế với người già.
41 靴下くつした Tất, vớ
Tôi đã mua đôi tất mới.
42 えさ Thức ăn cho động vật
Tôi cho chó ăn.