Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
39
課
Nguyên nhân và lý do
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
39.
Bài 39 - Nguyên nhân và lý do
| 1 | [お]見合い | Xem mặt (kết hôn) |
お見合いをします。
Tôi đi xem mặt.
|
|
| 2 | ~代 | Tiền ~ |
食事代。
Tiền ăn.
|
|
| 3 | ~屋 | Cửa hàng ~ |
花屋。
Tiệm hoa.
|
|
| 4 | がっかりします | Thất vọng |
試験に落ちてがっかりしました。
Tôi đã thất vọng vì trượt kỳ thi.
|
|
| 5 | けんかします | Cãi nhau |
友達とけんかしました。
Tôi đã cãi nhau với bạn.
|
|
| 6 | トラック | Xe tải |
トラックが止まっています。
Xe tải đang dừng.
|
|
| 7 | びっくりします | Ngạc nhiên |
ニュースを聞いてびっくりしました。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin tức.
|
|
| 8 | ぶつかります | Va chạm, đâm |
車がぶつかりました。
Xe hơi đã va chạm.
|
|
| 9 | フロント | Lễ tân (reception) |
フロントに聞きます。
Tôi hỏi lễ tân.
|
|
| 10 | 並びます | Xếp hàng |
店の前に人が並んでいます。
Người đang xếp hàng trước cửa hàng.
|
|
| 11 | 事故 | Tai nạn |
交通事故がありました。
Đã xảy ra tai nạn giao thông.
|
|
| 12 | 今では | Bây giờ thì |
昔は違いました。今では変わりました。
Ngày xưa thì khác. Bây giờ thì đã thay đổi.
|
|
| 13 | 伺います | Tôi sẽ đến (khiêm nhường ngữ của いきます) |
後で伺います。
Tôi sẽ đến sau.
|
|
| 14 | 倒れます[ビルが~] | Đổ [tòa nhà bị đổ] |
ビルが倒れました。
Tòa nhà bị đổ rồi.
|
|
| 15 | 台風 | Bão |
台風が来ています。
Bão đang đến.
|
|
| 16 | 合います | Hợp, vừa |
この服は私に合いません。
Bộ quần áo này không hợp với tôi.
|
|
| 17 | 地震 | Động đất |
地震がありました。
Đã có động đất.
|
|
| 18 | 大人 | Người lớn |
大人のチケット。
Vé người lớn.
|
|
| 19 | 安心します | Yên tâm |
無事に帰ってきて安心しました。
Tôi đã yên tâm khi anh ấy về an toàn.
|
|
| 20 | 恥しい | Xấu hổ |
間違えて恥しかったです。
Tôi đã thấy xấu hổ vì mắc lỗi.
|
|
| 21 | 悲しい | Buồn |
悲しいニュースを聞きました。
Tôi đã nghe tin buồn.
|
|
| 22 | 成人式 | Lễ thành nhân (đủ 20 tuổi) |
成人式に参加します。
Tôi tham gia lễ thành nhân.
|
|
| 23 | 早退します | Về sớm |
今日は早退します。
Hôm nay tôi về sớm.
|
|
| 24 | 死にます | Chết |
彼は昨日死にました。
Anh ấy đã chết hôm qua.
|
|
| 25 | 汚い | Bẩn |
この部屋は汚いです。
Căn phòng này bẩn.
|
|
| 26 | 洋服 | Quần áo kiểu Tây |
洋服を買います。
Tôi mua quần áo kiểu Tây.
|
|
| 27 | 火事 | Hỏa hoạn |
火事に注意してください。
Xin hãy chú ý hỏa hoạn.
|
|
| 28 | 答えます[質問に~] | Trả lời [câu hỏi] |
質問に答えます。
Tôi trả lời câu hỏi.
|
|
| 29 | 複雑[な] | Phức tạp |
この問題は複雑です。
Vấn đề này phức tạp.
|
|
| 30 | 西洋化します | Âu Mỹ hóa |
日本の文化は西洋化しました。
Văn hóa Nhật Bản đã Âu Mỹ hóa.
|
|
| 31 | 途中で | Giữa chừng, trên đường |
途中で友達に会いました。
Tôi đã gặp bạn giữa chừng.
|
|
| 32 | 通ります[道を~] | Đi qua [đường] |
道を通ります。
Tôi đi qua đường.
|
|
| 33 | 遅刻します | Đến muộn |
会議に遅刻します。
Tôi đến muộn cuộc họp.
|
|
| 34 | 邪魔[な] | Vướng víu, cản trở |
荷物が邪魔です。
Hành lý vướng víu.
|
|
| 35 | 離婚します | Ly hôn |
彼は去年離婚しました。
Anh ấy đã ly hôn năm ngoái.
|
|
| 36 | 電話代 | Tiền điện thoại |
電話代が高いです。
Tiền điện thoại đắt.
|