Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
39

Nguyên nhân và lý do

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
39. Bài 39 - Nguyên nhân và lý do
1 [お]見合みあ Xem mặt (kết hôn)
Tôi đi xem mặt.
2 だい Tiền ~
Tiền ăn.
3 Cửa hàng ~
Tiệm hoa.
4 がっかりします Thất vọng
Tôi đã thất vọng vì trượt kỳ thi.
5 けんかします Cãi nhau
Tôi đã cãi nhau với bạn.
6 トラック Xe tải
Xe tải đang dừng.
7 びっくりします Ngạc nhiên
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin tức.
8 ぶつかります Va chạm, đâm
Xe hơi đã va chạm.
9 フロント Lễ tân (reception)
Tôi hỏi lễ tân.
10 ならびます Xếp hàng
Người đang xếp hàng trước cửa hàng.
11 事故じこ Tai nạn
Đã xảy ra tai nạn giao thông.
12 いまでは Bây giờ thì
Ngày xưa thì khác. Bây giờ thì đã thay đổi.
13 うかがいます Tôi sẽ đến (khiêm nhường ngữ của いきます)
Tôi sẽ đến sau.
14 たおれます[ビルが~] Đổ [tòa nhà bị đổ]
Tòa nhà bị đổ rồi.
15 台風たいふう Bão
Bão đang đến.
16 います Hợp, vừa
Bộ quần áo này không hợp với tôi.
17 地震じしん Động đất
Đã có động đất.
18 大人おとな Người lớn
Vé người lớn.
19 安心あんしんします Yên tâm
Tôi đã yên tâm khi anh ấy về an toàn.
20 はずかしい Xấu hổ
Tôi đã thấy xấu hổ vì mắc lỗi.
21 かなしい Buồn
Tôi đã nghe tin buồn.
22 成人式せいじんしき Lễ thành nhân (đủ 20 tuổi)
Tôi tham gia lễ thành nhân.
23 早退そうたいします Về sớm
Hôm nay tôi về sớm.
24 にます Chết
Anh ấy đã chết hôm qua.
25 きたな Bẩn
Căn phòng này bẩn.
26 洋服ようふく Quần áo kiểu Tây
Tôi mua quần áo kiểu Tây.
27 火事かじ Hỏa hoạn
Xin hãy chú ý hỏa hoạn.
28 こたえます[質問しつもんに~] Trả lời [câu hỏi]
Tôi trả lời câu hỏi.
29 複雑ふくざつ[な] Phức tạp
Vấn đề này phức tạp.
30 西洋化せいようかします Âu Mỹ hóa
Văn hóa Nhật Bản đã Âu Mỹ hóa.
31 途中とちゅう Giữa chừng, trên đường
Tôi đã gặp bạn giữa chừng.
32 とおります[みちを~] Đi qua [đường]
Tôi đi qua đường.
33 遅刻ちこくします Đến muộn
Tôi đến muộn cuộc họp.
34 邪魔じゃま[な] Vướng víu, cản trở
Hành lý vướng víu.
35 離婚りこんします Ly hôn
Anh ấy đã ly hôn năm ngoái.
36 電話代でんわだい Tiền điện thoại
Tiền điện thoại đắt.