Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
38

Làm gì đó với niềm vui

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
38. Bài 38 - Làm gì đó với niềm vui
1 てん ~ Điểm
Tôi được 90 điểm trong bài kiểm tra.
2 せい Hàng ~ (sản xuất tại ~)
Hàng sản xuất tại Nhật Bản.
3 年生ねんせい Học sinh năm thứ 5
Anh ấy là học sinh tiểu học năm thứ 5.
4 あ、いけない Ôi, hỏng rồi! / Ôi, chết rồi!
Ôi, chết rồi, không có thời gian.
5 さき Tôi xin phép ~ trước
Tôi xin phép về trước.
6 かけます[かぎを~] Khóa [ổ khóa]
Tôi khóa cửa.
7 きちんと Nghiêm chỉnh, gọn gàng
Tôi dọn dẹp phòng gọn gàng.
8 クラス Lớp học
Lớp học của tôi năng động.
9 世話せわをします Chăm sóc
Tôi chăm sóc con.
10 中学校ちゅうがっこう Trường trung học cơ sở
Tôi đã học tiếng Anh ở trường trung học cơ sở.
11 ています Giống
Anh ấy giống bố.
12 優勝ゆうしょうします Vô địch
Tôi đã vô địch trận đấu.
13 れます[電源でんげんを~] Bật [công tắc điện, nguồn điện]
Tôi bật nguồn điện.
14 入院にゅういんします Nhập viện
Hôm qua tôi đã nhập viện.
15 ります[電源でんげんを~] Tắt [nguồn điện]
Tôi tắt nguồn điện.
16 判子はんこ Con dấu
Tôi đóng dấu.
17 参加さんかします[旅行りょこうに~] Tham gia [du lịch]
Tôi tham gia du lịch.
18 双子ふたご Sinh đôi
Tôi có em trai sinh đôi.
19 うそ Lời nói dối
Tôi ghét lời nói dối.
20 うそをつきます Nói dối
Xin đừng nói dối.
21 回覧かいらん Bản thông báo chuyển vòng
Tôi đọc bản thông báo chuyển vòng.
22 おおきな~ ~ Lớn, ~ to
Ngôi nhà lớn.
23 大人おとなしい Hiền lành, ít nói
Là con mèo hiền lành.
24 大好き(だいすき)[な] Rất thích
Tôi rất thích món ăn Nhật.
25 姉妹しまい Chị em
Tôi có chị em gái.
26 ちいさな~ ~ Nhỏ, ~ bé
Con chó nhỏ.
27 小学校しょうがっこう Trường tiểu học
Tôi vào trường tiểu học.
28 性格せいかく Tính cách
Anh ấy có tính cách tốt.
29 します Đóng (dấu)
Tôi đóng dấu.
30 整理せいりします Sắp xếp
Tôi sắp xếp trên bàn.
31 時間じかんがたちます Thời gian trôi
Thời gian trôi thật nhanh.
32 書類しょるい Tài liệu, giấy tờ
Xin hãy photocopy tài liệu này.
33 気持きもちがいい Dễ chịu, sảng khoái
Tắm bồn nước ấm thật dễ chịu.
34 気持きもちわる Khó chịu
Tôi cảm thấy không tốt (khó chịu).
35 海岸かいがん Bờ biển
Tôi đi dạo bờ biển.
36 研究室けんきゅうしつ Phòng nghiên cứu
Tôi làm thí nghiệm ở phòng nghiên cứu.
37 そだてます Nuôi, trồng
Tôi nuôi con.
38 あかちゃん Em bé
Em bé đang ngủ.
39 退院たいいんします Xuất viện
Ngày mai tôi xuất viện.
40 はこびます Vận chuyển
Tôi vận chuyển hành lý.
41 電源でんげん Nguồn điện
Tôi bật nguồn điện.
42 駅前えきまえ Khu vực trước nhà ga
Có nhiều cửa hàng ở khu vực trước nhà ga.