Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
38
課
Làm gì đó với niềm vui
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
38.
Bài 38 - Làm gì đó với niềm vui
| 1 | ~点 | ~ Điểm |
テストで90点取りました。
Tôi được 90 điểm trong bài kiểm tra.
|
|
| 2 | ~製 | Hàng ~ (sản xuất tại ~) |
日本製。
Hàng sản xuất tại Nhật Bản.
|
|
| 3 | 5年生 | Học sinh năm thứ 5 |
彼は小学校5年生です。
Anh ấy là học sinh tiểu học năm thứ 5.
|
|
| 4 | あ、いけない | Ôi, hỏng rồi! / Ôi, chết rồi! |
あ、いけない、時間がない。
Ôi, chết rồi, không có thời gian.
|
|
| 5 | お先に | Tôi xin phép ~ trước |
お先に失礼します。
Tôi xin phép về trước.
|
|
| 6 | かけます[鍵を~] | Khóa [ổ khóa] |
ドアに鍵をかけます。
Tôi khóa cửa.
|
|
| 7 | きちんと | Nghiêm chỉnh, gọn gàng |
部屋をきちんと片付けます。
Tôi dọn dẹp phòng gọn gàng.
|
|
| 8 | クラス | Lớp học |
私のクラスは元気です。
Lớp học của tôi năng động.
|
|
| 9 | 世話をします | Chăm sóc |
子供の世話をします。
Tôi chăm sóc con.
|
|
| 10 | 中学校 | Trường trung học cơ sở |
中学校で英語を勉強しました。
Tôi đã học tiếng Anh ở trường trung học cơ sở.
|
|
| 11 | 似ています | Giống |
彼はお父さんに似ています。
Anh ấy giống bố.
|
|
| 12 | 優勝します | Vô địch |
試合に優勝しました。
Tôi đã vô địch trận đấu.
|
|
| 13 | 入れます[電源を~] | Bật [công tắc điện, nguồn điện] |
電源を入れます。
Tôi bật nguồn điện.
|
|
| 14 | 入院します | Nhập viện |
昨日病院に入院しました。
Hôm qua tôi đã nhập viện.
|
|
| 15 | 切ります[電源を~] | Tắt [nguồn điện] |
電源を切ります。
Tôi tắt nguồn điện.
|
|
| 16 | 判子 | Con dấu |
判子を押します。
Tôi đóng dấu.
|
|
| 17 | 参加します[旅行に~] | Tham gia [du lịch] |
旅行に参加します。
Tôi tham gia du lịch.
|
|
| 18 | 双子 | Sinh đôi |
私には双子の弟がいます。
Tôi có em trai sinh đôi.
|
|
| 19 | 嘘 | Lời nói dối |
嘘は嫌いです。
Tôi ghét lời nói dối.
|
|
| 20 | 嘘をつきます | Nói dối |
嘘をつかないでください。
Xin đừng nói dối.
|
|
| 21 | 回覧 | Bản thông báo chuyển vòng |
回覧を読みます。
Tôi đọc bản thông báo chuyển vòng.
|
|
| 22 | 大きな~ | ~ Lớn, ~ to |
大きな家。
Ngôi nhà lớn.
|
|
| 23 | 大人しい | Hiền lành, ít nói |
大人しい猫です。
Là con mèo hiền lành.
|
|
| 24 | 大好き(だいすき)[な] | Rất thích |
日本料理が大好き(だいすき)です。
Tôi rất thích món ăn Nhật.
|
|
| 25 | 姉妹 | Chị em |
姉妹がいます。
Tôi có chị em gái.
|
|
| 26 | 小さな~ | ~ Nhỏ, ~ bé |
小さな犬。
Con chó nhỏ.
|
|
| 27 | 小学校 | Trường tiểu học |
小学校に入ります。
Tôi vào trường tiểu học.
|
|
| 28 | 性格 | Tính cách |
彼はいい性格です。
Anh ấy có tính cách tốt.
|
|
| 29 | 押します | Đóng (dấu) |
判子を押します。
Tôi đóng dấu.
|
|
| 30 | 整理します | Sắp xếp |
机の上を整理します。
Tôi sắp xếp trên bàn.
|
|
| 31 | 時間がたちます | Thời gian trôi |
時間がたつのは早いです。
Thời gian trôi thật nhanh.
|
|
| 32 | 書類 | Tài liệu, giấy tờ |
この書類をコピーしてください。
Xin hãy photocopy tài liệu này.
|
|
| 33 | 気持がいい | Dễ chịu, sảng khoái |
温かいお風呂は気持がいいです。
Tắm bồn nước ấm thật dễ chịu.
|
|
| 34 | 気持が悪い | Khó chịu |
気分が悪いです。
Tôi cảm thấy không tốt (khó chịu).
|
|
| 35 | 海岸 | Bờ biển |
海岸を散歩します。
Tôi đi dạo bờ biển.
|
|
| 36 | 研究室 | Phòng nghiên cứu |
研究室で実験します。
Tôi làm thí nghiệm ở phòng nghiên cứu.
|
|
| 37 | 育てます | Nuôi, trồng |
子供を育てます。
Tôi nuôi con.
|
|
| 38 | 赤ちゃん | Em bé |
赤ちゃんが寝ています。
Em bé đang ngủ.
|
|
| 39 | 退院します | Xuất viện |
明日退院します。
Ngày mai tôi xuất viện.
|
|
| 40 | 運びます | Vận chuyển |
荷物を運びます。
Tôi vận chuyển hành lý.
|
|
| 41 | 電源 | Nguồn điện |
電源を入れます。
Tôi bật nguồn điện.
|
|
| 42 | 駅前 | Khu vực trước nhà ga |
駅前に店がたくさんあります。
Có nhiều cửa hàng ở khu vực trước nhà ga.
|