Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
37

Thể bị động

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
37. Bài 37 - Thể bị động
1 ~によって Bởi ~ (chủ thể của hành động)
Cuốn sách này được viết bởi anh Yamada.
2 じゅう Khắp ~
Khắp Nhật Bản.
3 デート Hẹn hò, buổi hẹn
Tôi hẹn hò với anh ấy.
4 よかったですね Tốt quá nhỉ
Bạn đã đỗ rồi. Tốt quá nhỉ.
5 世界中せかいじゅう Khắp thế giới
Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
6 利用りようします Sử dụng, tận dụng
Tôi sử dụng cơ sở vật chất này.
7 原料げんりょう Nguyên liệu
Bia có lúa mạch là nguyên liệu.
8 しかります Mắng
Tôi bị giáo viên mắng.
9 土地とち Đất đai
Tôi đã mua đất đai mới.
10 てます Lấp (biển, đất...)
Tôi lấp biển.
11 こわします Làm hỏng
Tôi làm hỏng máy tính.
12 建築家けんちくか Kiến trúc sư
Anh ấy là một kiến trúc sư nổi tiếng.
13 技術ぎじゅつ Kỹ thuật
Tôi có kỹ thuật cao.
14 招待しょうたいします Mời (trang trọng, như dự tiệc)
Tôi được mời đến lễ cưới.
15 よごします Làm bẩn
Tôi làm bẩn quần áo.
16 泥棒どろぼう Kẻ trộm
Kẻ trộm đã vào nhà.
17 注意ちゅういします Nhắc nhở, cảnh báo
Tôi bị giáo viên nhắc nhở.
18 漫画まんが Truyện tranh
Tôi đọc truyện tranh.
19 発明はつめいします Phát minh
Edison đã phát minh ra bóng đèn.
20 発見はっけんします Phát hiện
Tôi đã phát hiện ra ngôi sao mới.
21 ります Lấy trộm
Tôi bị kẻ trộm lấy trộm tiền.
22 石油せきゆ Dầu mỏ
Dầu mỏ là tài nguyên quan trọng.
23 科学者かがくしゃ Nhà khoa học
Marie Curie là một nhà khoa học nổi tiếng.
24 こめ Gạo
Tôi ăn gạo.
25 翻訳ほんやくします Biên dịch (văn bản)
Tôi biên dịch tiểu thuyết tiếng Nhật sang tiếng Anh.
26 おこないます Tổ chức, tiến hành
Tôi tổ chức cuộc họp.
27 めます Khen
Tôi được giáo viên khen.
28 設計せっけいします Thiết kế
Tôi thiết kế nhà.
29 さそいます Mời, rủ
Tôi rủ bạn đi xem phim.
30 警官けいかん Cảnh sát
Cảnh sát đã đến.
31 みます Giẫm, đạp
Tôi bị giẫm vào chân.
32 輸入ゆにゅうします Nhập khẩu
Nhật Bản nhập khẩu dầu mỏ.
33 輸出ゆしゅつします Xuất khẩu
Nhật Bản xuất khẩu ô tô.
34 たのみます Nhờ
Tôi nhờ bạn bè mượn tiền.
35 騒音そうおん Tiếng ồn
Tiếng ồn ồn ào.
36 むぎ Lúa mạch
Tôi uống trà lúa mạch.