Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
37
課
Thể bị động
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
37.
Bài 37 - Thể bị động
| 1 | ~によって | Bởi ~ (chủ thể của hành động) |
この本は山田さんによって書かれました。
Cuốn sách này được viết bởi anh Yamada.
|
|
| 2 | ~中 | Khắp ~ |
日本中。
Khắp Nhật Bản.
|
|
| 3 | デート | Hẹn hò, buổi hẹn |
彼とデートします。
Tôi hẹn hò với anh ấy.
|
|
| 4 | よかったですね | Tốt quá nhỉ |
合格しました。よかったですね。
Bạn đã đỗ rồi. Tốt quá nhỉ.
|
|
| 5 | 世界中 | Khắp thế giới |
世界中を旅したいです。
Tôi muốn đi du lịch khắp thế giới.
|
|
| 6 | 利用します | Sử dụng, tận dụng |
この施設を利用します。
Tôi sử dụng cơ sở vật chất này.
|
|
| 7 | 原料 | Nguyên liệu |
ビールは麦が原料です。
Bia có lúa mạch là nguyên liệu.
|
|
| 8 | 叱ります | Mắng |
先生に叱られました。
Tôi bị giáo viên mắng.
|
|
| 9 | 土地 | Đất đai |
新しい土地を買いました。
Tôi đã mua đất đai mới.
|
|
| 10 | 埋め立てます | Lấp (biển, đất...) |
海を埋め立てます。
Tôi lấp biển.
|
|
| 11 | 壊します | Làm hỏng |
パソコンを壊しました。
Tôi làm hỏng máy tính.
|
|
| 12 | 建築家 | Kiến trúc sư |
彼は有名な建築家です。
Anh ấy là một kiến trúc sư nổi tiếng.
|
|
| 13 | 技術 | Kỹ thuật |
高い技術を持っています。
Tôi có kỹ thuật cao.
|
|
| 14 | 招待します | Mời (trang trọng, như dự tiệc) |
結婚式に招待されました。
Tôi được mời đến lễ cưới.
|
|
| 15 | 汚します | Làm bẩn |
服を汚しました。
Tôi làm bẩn quần áo.
|
|
| 16 | 泥棒 | Kẻ trộm |
泥棒が入りました。
Kẻ trộm đã vào nhà.
|
|
| 17 | 注意します | Nhắc nhở, cảnh báo |
先生に注意されました。
Tôi bị giáo viên nhắc nhở.
|
|
| 18 | 漫画 | Truyện tranh |
漫画を読みます。
Tôi đọc truyện tranh.
|
|
| 19 | 発明します | Phát minh |
エジソンは電球を発明しました。
Edison đã phát minh ra bóng đèn.
|
|
| 20 | 発見します | Phát hiện |
新しい星を発見しました。
Tôi đã phát hiện ra ngôi sao mới.
|
|
| 21 | 盗ります | Lấy trộm |
泥棒にお金を盗られました。
Tôi bị kẻ trộm lấy trộm tiền.
|
|
| 22 | 石油 | Dầu mỏ |
石油は大切な資源です。
Dầu mỏ là tài nguyên quan trọng.
|
|
| 23 | 科学者 | Nhà khoa học |
マリー・キュリーは有名な科学者です。
Marie Curie là một nhà khoa học nổi tiếng.
|
|
| 24 | 米 | Gạo |
米を食べます。
Tôi ăn gạo.
|
|
| 25 | 翻訳します | Biên dịch (văn bản) |
日本語の小説を英語に翻訳します。
Tôi biên dịch tiểu thuyết tiếng Nhật sang tiếng Anh.
|
|
| 26 | 行います | Tổ chức, tiến hành |
会議を行います。
Tôi tổ chức cuộc họp.
|
|
| 27 | 褒めます | Khen |
先生に褒められました。
Tôi được giáo viên khen.
|
|
| 28 | 設計します | Thiết kế |
家を設計します。
Tôi thiết kế nhà.
|
|
| 29 | 誘います | Mời, rủ |
友達を映画に誘います。
Tôi rủ bạn đi xem phim.
|
|
| 30 | 警官 | Cảnh sát |
警官が来ました。
Cảnh sát đã đến.
|
|
| 31 | 踏みます | Giẫm, đạp |
足を踏まれました。
Tôi bị giẫm vào chân.
|
|
| 32 | 輸入します | Nhập khẩu |
日本は石油を輸入します。
Nhật Bản nhập khẩu dầu mỏ.
|
|
| 33 | 輸出します | Xuất khẩu |
日本は車を輸出します。
Nhật Bản xuất khẩu ô tô.
|
|
| 34 | 頼みます | Nhờ |
友達にお金を借りることを頼みます。
Tôi nhờ bạn bè mượn tiền.
|
|
| 35 | 騒音 | Tiếng ồn |
騒音がうるさいです。
Tiếng ồn ồn ào.
|
|
| 36 | 麦 | Lúa mạch |
麦茶を飲みます。
Tôi uống trà lúa mạch.
|