Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
34
課
Hành động theo thứ tự
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
34.
Bài 34 - Hành động theo thứ tự
| 1 | ―グラム | Gram |
肉を100グラムください。
Cho tôi 100 gram thịt.
|
|
| 2 | ―個 | ~ Cái, quả, miếng (dùng để đếm vật nhỏ) |
卵を3個ください。
Cho tôi 3 quả trứng.
|
|
| 3 | ―分 | Phần ~ |
2人分です。
Là suất 2 người.
|
|
| 4 | 4分の1 | 1 phần 4 |
4分の1のケーキ。
1 phần 4 của chiếc bánh.
|
|
| 5 | いかがですか | Thế nào ạ? (lịch sự của どうですか) |
お味はいかがですか。
Vị thế nào ạ?
|
|
| 6 | お茶をたてます | Pha trà (trong nghi thức trà đạo) |
お茶をたてます。
Tôi pha trà (trong nghi thức trà đạo).
|
|
| 7 | キー | Chìa khóa |
鍵とキーは違います。
Chìa khóa và key (khóa điện tử) khác nhau.
|
|
| 8 | これでいいですか | Như thế này được chưa? |
これでいいですか。
Như thế này được chưa?
|
|
| 9 | さっき | Lúc nãy |
さっき田中さんが来ました。
Lúc nãy anh Tanaka đã đến.
|
|
| 10 | シートベルト | Dây an toàn |
シートベルトを締めます。
Tôi thắt dây an toàn.
|
|
| 11 | しょうゆ | Xì dầu |
しょうゆをつけます。
Tôi chấm xì dầu.
|
|
| 12 | スポーツクラブ | Câu lạc bộ thể thao |
スポーツクラブに入ります。
Tôi vào câu lạc bộ thể thao.
|
|
| 13 | ソース | Nước xốt (kiểu Âu) |
ハンバーグにソースをかけます。
Tôi rưới sốt lên món hamburger.
|
|
| 14 | つけます[しょうゆを~] | Chấm [xì dầu] |
肉をしょうゆにつけます。
Tôi chấm thịt với xì dầu.
|
|
| 15 | 丼 | Tô lớn (dùng để ăn cơm, mì…) |
この丼は重いです。
Cái tô này nặng.
|
|
| 16 | 先に | Trước (làm gì trước) |
私が先に帰ります。
Tôi về trước.
|
|
| 17 | 図 | Sơ đồ, hình vẽ |
この図を見てください。
Xin hãy xem sơ đồ này.
|
|
| 18 | 夕べ | Tối hôm qua |
夕べ友達と食事しました。
Tối hôm qua tôi đã ăn tối với bạn.
|
|
| 19 | 太い | To, béo |
太いペンで書きます。
Tôi viết bằng bút to.
|
|
| 20 | 家具 | Đồ gỗ, nội thất |
新しい家具を買いました。
Tôi đã mua nội thất mới.
|
|
| 21 | 折ります | Gập, bẻ gãy |
紙を折ります。
Tôi gập giấy.
|
|
| 22 | 材料 | Nguyên liệu |
料理の材料を買います。
Tôi mua nguyên liệu nấu ăn.
|
|
| 23 | 気がつきまます[忘れ物に~] | Nhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên] |
忘れ物に気がつきまます。
Tôi nhận thấy đồ bỏ quên.
|
|
| 24 | 火にかけます | Cho lên bếp, đun |
鍋を火にかけます。
Tôi cho nồi lên bếp.
|
|
| 25 | 煮えます | Chín, được nấu |
料理が煮えました。
Món ăn đã chín rồi.
|
|
| 26 | 煮ます | Nấu |
野菜を煮ます。
Tôi nấu rau.
|
|
| 27 | 玉ねぎ | Hành tây |
玉ねぎを切ります。
Tôi cắt hành tây.
|
|
| 28 | 白 | Màu trắng |
白いシャツを着ます。
Tôi mặc áo sơ mi trắng.
|
|
| 29 | 盆踊り | Điệu múa Bon |
盆踊りを見に行きます。
Tôi đi xem điệu múa Bon.
|
|
| 30 | 矢印 | Mũi tên |
矢印の方向へ行きます。
Tôi đi theo hướng mũi tên.
|
|
| 31 | 磨きます[歯を~] | Đánh [răng], mài |
歯を磨きます。
Tôi đánh răng.
|
|
| 32 | 細い | Thon, nhỏ |
細い道を歩きます。
Tôi đi bộ trên con đường nhỏ.
|
|
| 33 | 紺 | Màu xanh tím than |
紺の服を着ます。
Tôi mặc quần áo màu xanh tím than.
|
|
| 34 | 組み立てます | Lắp ráp |
自転車を組み立てます。
Tôi lắp ráp xe đạp.
|
|
| 35 | 線 | Đường (kẻ) |
線を引きます。
Tôi kẻ đường.
|
|
| 36 | 茶色 | Màu nâu |
茶色の犬を飼っています。
Tôi nuôi một con chó màu nâu.
|
|
| 37 | 茶道 | Trà đạo |
茶道を習っています。
Tôi đang học trà đạo.
|
|
| 38 | 見つかります[鍵が~] | Được tìm thấy [chìa khóa] |
鍵が見つかりました。
Chìa khóa đã được tìm thấy.
|
|
| 39 | 親子丼 | Món cơm gà trứng |
親子丼を食べます。
Tôi ăn món cơm gà trứng.
|
|
| 40 | 説明書 | Sách hướng dẫn |
説明書を読みます。
Tôi đọc sách hướng dẫn.
|
|
| 41 | 調味料 | Gia vị |
調味料を入れます。
Tôi cho gia vị vào.
|
|
| 42 | 質問します | Đặt câu hỏi |
先生に質問します。
Tôi đặt câu hỏi cho thầy giáo.
|
|
| 43 | 赤 | Màu đỏ |
赤いペンを使います。
Tôi dùng bút đỏ.
|
|
| 44 | 載せます | Đặt lên, để lên |
本を机の上に載せます。
Tôi đặt sách lên bàn.
|
|
| 45 | 鍋 | Nồi |
鍋でスープを作ります。
Tôi nấu súp bằng nồi.
|
|
| 46 | 青 | Màu xanh lam |
青い空がきれいです。
Bầu trời xanh đẹp quá.
|
|
| 47 | 黄色 | Màu vàng |
黄色い花が咲いています。
Hoa màu vàng đang nở.
|
|
| 48 | 黒 | Màu đen |
黒い車が好きです。
Tôi thích xe hơi màu đen.
|