Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
32
課
Khuyên nhủ
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
32.
Bài 32 - Khuyên nhủ
| 1 | インフルエンザ | Cúm |
インフルエンザにかかりました。
Tôi bị cúm.
|
|
| 2 | うるさい | Ồn ào |
この部屋はうるさいです。
Căn phòng này ồn ào.
|
|
| 3 | エンジン | Động cơ |
エンジンをかけます。
Tôi khởi động động cơ.
|
|
| 4 | おかしい | Kỳ lạ, buồn cười |
変な音がします。おかしいですね。
Có âm thanh lạ. Kỳ lạ thật đấy.
|
|
| 5 | ストレス | Căng thẳng, stress |
ストレスがたまります。
Tôi bị căng thẳng.
|
|
| 6 | それはいけませんね | Thế thì không được rồi |
熱があります。それはいけませんね。
Bạn bị sốt à. Thế thì không được rồi.
|
|
| 7 | そんなに(~ない) | Không ~ lắm |
そんなに難しくないです。
Không khó lắm.
|
|
| 8 | チーム | Đội, nhóm |
私たちのチームは強いです。
Đội của chúng tôi mạnh.
|
|
| 9 | もしかしたら | Biết đâu, có thể |
もしかしたら明日雨が降るかもしれません。
Biết đâu ngày mai trời mưa.
|
|
| 10 | やけど(〜をします) | Bỏng |
やけどをしました。
Tôi bị bỏng.
|
|
| 11 | やみます[雨が~] | Tạnh [mưa] |
雨がやみました。
Mưa đã tạnh.
|
|
| 12 | ゆっくりします | Nghỉ ngơi, thư giãn |
週末は家でゆっくりします。
Cuối tuần tôi thư giãn ở nhà.
|
|
| 13 | 今夜 | Tối nay |
今夜映画を見ます。
Tối nay tôi xem phim.
|
|
| 14 | 働きすぎ | Làm việc quá sức |
働きすぎは体に悪いです。
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
|
|
| 15 | 冷やします | Làm lạnh |
ジュースを冷やします。
Tôi làm lạnh nước hoa quả.
|
|
| 16 | 北 | Phía Bắc |
北の国へ行きます。
Tôi đi đến đất nước phương Bắc.
|
|
| 17 | 十分[な] | Đủ |
時間が十分あります。
Có đủ thời gian.
|
|
| 18 | 南 | Phía Nam |
南の方角です。
Là hướng Nam.
|
|
| 19 | 合格します | Đỗ [kỳ thi] |
日本語の試験に合格しました。
Tôi đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật.
|
|
| 20 | 吹きます[風が~] | Thổi [gió] |
風が吹いています。
Gió đang thổi.
|
|
| 21 | 咳(〜をします) | Ho |
咳が出ます。
Tôi bị ho.
|
|
| 22 | 夕方 | Chiều tối |
夕方に友達と会います。
Tôi gặp bạn vào chiều tối.
|
|
| 23 | 太陽 | Mặt trời |
太陽が昇ります。
Mặt trời mọc.
|
|
| 24 | 失敗します | Thất bại, trượt [thi] |
試験に失敗しました。
Tôi đã trượt kỳ thi.
|
|
| 25 | 引きます[風邪を~] | Bị [cảm] |
風邪を引きました。
Tôi bị cảm.
|
|
| 26 | 心配[な] | Lo lắng |
試験が心配です。
Tôi lo lắng về kỳ thi.
|
|
| 27 | 怪我(〜をします) | Bị thương |
足を怪我しました。
Tôi bị thương ở chân.
|
|
| 28 | 成功します | Thành công |
試験に成功しました。
Tôi đã thành công trong kỳ thi.
|
|
| 29 | 戻ります | Quay lại, trở lại |
家へ戻ります。
Tôi quay lại nhà.
|
|
| 30 | 星 | Ngôi sao |
夜空に星がたくさん見えます。
Tôi nhìn thấy nhiều ngôi sao trên bầu trời đêm.
|
|
| 31 | 晴れます | Nắng, quang đãng |
今日は晴れます。
Hôm nay trời nắng.
|
|
| 32 | 曇ります | Có mây, âm u |
明日は曇ります。
Ngày mai trời có mây.
|
|
| 33 | 東 | Phía Đông |
太陽は東から昇ります。
Mặt trời mọc từ phía Đông.
|
|
| 34 | 水道 | Nước máy |
水道をひねります。
Tôi vặn vòi nước.
|
|
| 35 | 治ります[故障が~] | Được sửa [hỏng hóc ~] |
車の故障が治りました。
Hỏng hóc của xe hơi đã được sửa.
|
|
| 36 | 治ります[病気が~] | Khỏi [bệnh] |
病気が治りました。
Bệnh đã khỏi.
|
|
| 37 | 湯 | Nước nóng |
お湯をください。
Cho tôi nước nóng.
|
|
| 38 | 無理をします | Làm quá sức |
無理をしないでください。
Xin đừng làm quá sức.
|
|
| 39 | 空きます[道が~] | Vắng [đường ~] |
道が空いています。
Đường vắng.
|
|
| 40 | 空 | Bầu trời |
空が青いです。
Bầu trời xanh.
|
|
| 41 | 続きます[熱が~] | Tiếp tục [sốt] |
熱が続いています。
Tôi vẫn đang sốt.
|
|
| 42 | 西 | Phía Tây |
太陽は西へ沈みます。
Mặt trời lặn về phía Tây.
|
|
| 43 | 込みます[道が~] | Đông [đường ~] |
道が込んでいます。
Đường đông.
|
|
| 44 | 遅く | Muộn |
遅くまで働きました。
Tôi đã làm việc đến khuya.
|
|
| 45 | 運動します | Vận động, tập thể thao |
毎日運動します。
Hàng ngày tôi tập thể thao.
|
|
| 46 | 風 | Gió |
風が強いです。
Gió mạnh.
|