Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
32

Khuyên nhủ

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
32. Bài 32 - Khuyên nhủ
1 インフルエンザ Cúm
Tôi bị cúm.
2 うるさい Ồn ào
Căn phòng này ồn ào.
3 エンジン Động cơ
Tôi khởi động động cơ.
4 おかしい Kỳ lạ, buồn cười
Có âm thanh lạ. Kỳ lạ thật đấy.
5 ストレス Căng thẳng, stress
Tôi bị căng thẳng.
6 それはいけませんね Thế thì không được rồi
Bạn bị sốt à. Thế thì không được rồi.
7 そんなに(~ない) Không ~ lắm
Không khó lắm.
8 チーム Đội, nhóm
Đội của chúng tôi mạnh.
9 もしかしたら Biết đâu, có thể
Biết đâu ngày mai trời mưa.
10 やけど(〜をします) Bỏng
Tôi bị bỏng.
11 やみます[あめが~] Tạnh [mưa]
Mưa đã tạnh.
12 ゆっくりします Nghỉ ngơi, thư giãn
Cuối tuần tôi thư giãn ở nhà.
13 今夜こんや Tối nay
Tối nay tôi xem phim.
14 はたらきすぎ Làm việc quá sức
Làm việc quá sức không tốt cho sức khỏe.
15 やします Làm lạnh
Tôi làm lạnh nước hoa quả.
16 きた Phía Bắc
Tôi đi đến đất nước phương Bắc.
17 十分じゅうぶん[な] Đủ
Có đủ thời gian.
18 みなみ Phía Nam
Là hướng Nam.
19 合格ごうかくします Đỗ [kỳ thi]
Tôi đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật.
20 きます[かぜが~] Thổi [gió]
Gió đang thổi.
21 せき(〜をします) Ho
Tôi bị ho.
22 夕方ゆうがた Chiều tối
Tôi gặp bạn vào chiều tối.
23 太陽たいよう Mặt trời
Mặt trời mọc.
24 失敗しっぱいします Thất bại, trượt [thi]
Tôi đã trượt kỳ thi.
25 きます[風邪かぜを~] Bị [cảm]
Tôi bị cảm.
26 心配しんぱい[な] Lo lắng
Tôi lo lắng về kỳ thi.
27 怪我けが(〜をします) Bị thương
Tôi bị thương ở chân.
28 成功せいこうします Thành công
Tôi đã thành công trong kỳ thi.
29 もどります Quay lại, trở lại
Tôi quay lại nhà.
30 ほし Ngôi sao
Tôi nhìn thấy nhiều ngôi sao trên bầu trời đêm.
31 れます Nắng, quang đãng
Hôm nay trời nắng.
32 くもります Có mây, âm u
Ngày mai trời có mây.
33 ひがし Phía Đông
Mặt trời mọc từ phía Đông.
34 水道すいどう Nước máy
Tôi vặn vòi nước.
35 なおります[故障こしょうが~] Được sửa [hỏng hóc ~]
Hỏng hóc của xe hơi đã được sửa.
36 なおります[病気びょうきが~] Khỏi [bệnh]
Bệnh đã khỏi.
37 Nước nóng
Cho tôi nước nóng.
38 無理むりをします Làm quá sức
Xin đừng làm quá sức.
39 きます[みちが~] Vắng [đường ~]
Đường vắng.
40 そら Bầu trời
Bầu trời xanh.
41 つづきます[ねつが~] Tiếp tục [sốt]
Tôi vẫn đang sốt.
42 西にし Phía Tây
Mặt trời lặn về phía Tây.
43 みます[みちが~] Đông [đường ~]
Đường đông.
44 おそ Muộn
Tôi đã làm việc đến khuya.
45 運動うんどうします Vận động, tập thể thao
Hàng ngày tôi tập thể thao.
46 かぜ Gió
Gió mạnh.