Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
31

Ý định và dự định

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
31. Bài 31 - Ý định và dự định
1 [お]葬式そうしき Đám tang
Tôi tham dự đám tang.
2 ~のほう Phía ~
Tôi đi về phía nhà ga.
3 きゃくさん Khách hàng, quý khách
Khách hàng đã đến.
4 ずっと Suốt, liên tục
Trời mưa suốt.
5 休憩きゅうけいします Nghỉ giải lao
Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút.
6 休講きゅうこう Nghỉ học (do giáo viên, không có giờ)
Tiết học hôm nay bị nghỉ.
7 作文さくぶん Bài viết, đoạn văn
Tôi viết bài văn.
8 出席しゅっせきします Tham dự, có mặt
Tôi tham dự cuộc họp.
9 動物園どうぶつえん Sở thú
Tôi đi sở thú.
10 卒業そつぎょうします Tốt nghiệp
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
11 ります[やすみを~] Xin [nghỉ]
Ngày mai tôi muốn xin nghỉ.
12 けます[試験しけんを~] Dự [thi kỳ thi]
Tôi dự thi.
13 大学院だいがくいん Cao học
Tôi đang học cao học.
14 いや[な] Chán, không thích
Thời tiết chán.
15 展覧会てんらんかい Triển lãm
Tôi đi triển lãm mỹ thuật.
16 とし Năm
Năm nay là một năm tốt.
17 しき Buổi lễ
Tôi đã tham gia lễ tốt nghiệp.
18 支店してん Chi nhánh
Có chi nhánh ở Osaka.
19 教会きょうかい Nhà thờ
Tôi cầu nguyện ở nhà thờ.
20 普通ふつう Thông thường
Là cuộc sống thông thường.
21 つき Mỗi tháng
Mỗi tháng tôi xem phim một lần.
22 本社ほんしゃ Trụ sở chính
Trụ sở chính ở Tokyo.
23 のこります Ở lại, còn lại
Có vài người ở lại cuộc họp.
24 もうみます Đăng ký
Tôi đăng ký sự kiện.
25 発表はっぴょう Phát biểu, công bố (~します)
Tôi phát biểu về nghiên cứu.
26 結婚式けっこんしき Lễ cưới
Tôi đi lễ cưới của bạn.
27 つづけます Tiếp tục
Tôi tiếp tục công việc.
28 つけます Tìm thấy
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
29 連休れんきゅう Kỳ nghỉ dài
Tuần lễ vàng là kỳ nghỉ dài.
30 じます Đóng, nhắm (sách, mắt...)
Tôi nhắm mắt.