Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
31
課
Ý định và dự định
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
31.
Bài 31 - Ý định và dự định
| 1 | [お]葬式 | Đám tang |
葬式に出席します。
Tôi tham dự đám tang.
|
|
| 2 | ~の方 | Phía ~ |
駅の方へ行きます。
Tôi đi về phía nhà ga.
|
|
| 3 | お客さん | Khách hàng, quý khách |
お客さんが来ました。
Khách hàng đã đến.
|
|
| 4 | ずっと | Suốt, liên tục |
雨がずっと降っています。
Trời mưa suốt.
|
|
| 5 | 休憩します | Nghỉ giải lao |
少し休憩しましょう。
Chúng ta hãy nghỉ giải lao một chút.
|
|
| 6 | 休講 | Nghỉ học (do giáo viên, không có giờ) |
今日の授業は休講です。
Tiết học hôm nay bị nghỉ.
|
|
| 7 | 作文 | Bài viết, đoạn văn |
作文を書きます。
Tôi viết bài văn.
|
|
| 8 | 出席します | Tham dự, có mặt |
会議に出席します。
Tôi tham dự cuộc họp.
|
|
| 9 | 動物園 | Sở thú |
動物園に行きます。
Tôi đi sở thú.
|
|
| 10 | 卒業します | Tốt nghiệp |
来年大学を卒業します。
Năm sau tôi tốt nghiệp đại học.
|
|
| 11 | 取ります[休みを~] | Xin [nghỉ] |
明日休みを欲しいです。
Ngày mai tôi muốn xin nghỉ.
|
|
| 12 | 受けます[試験を~] | Dự [thi kỳ thi] |
試験を受けます。
Tôi dự thi.
|
|
| 13 | 大学院 | Cao học |
大学院で勉強しています。
Tôi đang học cao học.
|
|
| 14 | 嫌[な] | Chán, không thích |
嫌な天気です。
Thời tiết chán.
|
|
| 15 | 展覧会 | Triển lãm |
美術展覧会に行きます。
Tôi đi triển lãm mỹ thuật.
|
|
| 16 | 年 | Năm |
今年はいい年でした。
Năm nay là một năm tốt.
|
|
| 17 | 式 | Buổi lễ |
卒業式に参加しました。
Tôi đã tham gia lễ tốt nghiệp.
|
|
| 18 | 支店 | Chi nhánh |
大阪に支店があります。
Có chi nhánh ở Osaka.
|
|
| 19 | 教会 | Nhà thờ |
教会で祈ります。
Tôi cầu nguyện ở nhà thờ.
|
|
| 20 | 普通の | Thông thường |
普通の生活です。
Là cuộc sống thông thường.
|
|
| 21 | 月に | Mỗi tháng |
月に一度映画を見ます。
Mỗi tháng tôi xem phim một lần.
|
|
| 22 | 本社 | Trụ sở chính |
本社は東京にあります。
Trụ sở chính ở Tokyo.
|
|
| 23 | 残ります | Ở lại, còn lại |
会議に何人か残ります。
Có vài người ở lại cuộc họp.
|
|
| 24 | 申し込みます | Đăng ký |
イベントに申し込みます。
Tôi đăng ký sự kiện.
|
|
| 25 | 発表 | Phát biểu, công bố (~します) |
研究の発表をします。
Tôi phát biểu về nghiên cứu.
|
|
| 26 | 結婚式 | Lễ cưới |
友達の結婚式に行きます。
Tôi đi lễ cưới của bạn.
|
|
| 27 | 続けます | Tiếp tục |
仕事を続けます。
Tôi tiếp tục công việc.
|
|
| 28 | 見つけます | Tìm thấy |
鍵を見つけました。
Tôi đã tìm thấy chìa khóa.
|
|
| 29 | 連休 | Kỳ nghỉ dài |
ゴールデンウィークは連休です。
Tuần lễ vàng là kỳ nghỉ dài.
|
|
| 30 | 閉じます | Đóng, nhắm (sách, mắt...) |
目を閉じます。
Tôi nhắm mắt.
|