Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
29
課
Trạng thái và tự động từ
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
29.
Bài 29 - Trạng thái và tự động từ
| 1 | ~側 | Phía ~ |
右側にあります。
Nó ở phía bên phải.
|
|
| 2 | ~辺 | Vùng ~, xung quanh ~ |
この辺は静かです。
Vùng này yên tĩnh.
|
|
| 3 | ああ、よかった | Ồ, may quá |
ああ、よかった、鍵があった。
Ồ, may quá, có chìa khóa rồi.
|
|
| 4 | お先にどうぞ | Mời anh/chị đi trước |
どうぞ、お先に。
Xin mời, anh/chị đi trước.
|
|
| 5 | ガラス | Thủy tinh |
このコップはガラスです。
Cái cốc này bằng thủy tinh.
|
|
| 6 | コップ | Cốc |
水をコップに入れます。
Tôi cho nước vào cốc.
|
|
| 7 | この辺 | Quanh đây, gần đây |
この辺にレストランがありますか。
Quanh đây có nhà hàng nào không?
|
|
| 8 | つきます[電気が~] | Sáng [đèn ~] |
電気がつきます。
Đèn sáng.
|
|
| 9 | ポケット | Túi (áo, quần) |
ポケットに携帯電話があります。
Có điện thoại di động trong túi.
|
|
| 10 | 今の電車 | Chuyến tàu vừa rồi |
今の電車に乗れましたか。
Bạn có lên được chuyến tàu vừa rồi không?
|
|
| 11 | 付きます[ポケットが~] | Có [túi gắn vào] |
シャツにポケットが付いています。
Áo sơ mi có túi.
|
|
| 12 | 倒れます | Đổ, ngã |
木が風で倒れました。
Cây bị đổ do gió.
|
|
| 13 | 割れます[コップが~] | Vỡ [cái cốc bị ~] |
コップが割れました。
Cái cốc bị vỡ rồi.
|
|
| 14 | 取り替えます | Thay |
電池を取り替えます。
Tôi thay pin.
|
|
| 15 | 地震 | Động đất |
地震が起きました。
Đã xảy ra động đất.
|
|
| 16 | 壁 | Bức tường |
壁に絵を飾ります。
Tôi treo tranh lên bức tường.
|
|
| 17 | 壊れます[椅子が~] | Hỏng [cái ghế bị ~] |
椅子が壊れました。
Cái ghế bị hỏng rồi.
|
|
| 18 | 外れます[ボタンが~] | Tuột, bung [nút bị ~] |
ボタンが外れました。
Nút bị bung rồi.
|
|
| 19 | 忘れ物 | Đồ bỏ quên |
忘れ物はありませんか。
Bạn có bỏ quên đồ gì không?
|
|
| 20 | 折れます[木が~] | Gãy [cây bị ~] |
木が折れました。
Cây bị gãy rồi.
|
|
| 21 | 拭きます | Lau (chùi) |
テーブルを拭きます。
Tôi lau bàn.
|
|
| 22 | 指します | Chỉ |
指で方向を指します。
Tôi dùng ngón tay chỉ hướng.
|
|
| 23 | 掛かります[鍵が~] | Khóa [chìa khóa ~] |
鍵が掛かっています。
Cửa đang khóa.
|
|
| 24 | 枝 | Cành cây |
木の枝が折れました。
Cành cây bị gãy rồi.
|
|
| 25 | 止まります[エレベーターが~] | Dừng [thang máy ~] |
エレベーターが止まりました。
Thang máy dừng rồi.
|
|
| 26 | 汚れます[服が~] | Bẩn [quần áo bị ~] |
服が汚れました。
Quần áo bị bẩn rồi.
|
|
| 27 | 消えます[電気が~] | Tắt [đèn ~] |
電気が消えます。
Đèn tắt.
|
|
| 28 | 片付けます | Dọn dẹp, sắp xếp |
部屋を片付けます。
Tôi dọn dẹp căn phòng.
|
|
| 29 | 皿 | Cái đĩa |
皿を洗います。
Tôi rửa đĩa.
|
|
| 30 | 破れます[紙が~] | Rách [tờ giấy bị ~] |
紙が破れました。
Tờ giấy bị rách rồi.
|
|
| 31 | 確か | Nếu không nhầm thì... |
確か、あそこにあったはずです。
Nếu không nhầm thì nó ở đằng kia.
|
|
| 32 | 網棚 | Giá để hành lý (trên tàu) |
網棚に荷物を置きます。
Tôi đặt hành lý lên giá để hành lý.
|
|
| 33 | 茶碗 | Bát, chén |
ご飯を茶碗に入れます。
Tôi cho cơm vào bát.
|
|
| 34 | 落とします | Đánh rơi, làm rơi |
財布を落としました。
Tôi đánh rơi ví rồi.
|
|
| 35 | 袋 | Túi |
この袋に物を入れます。
Tôi cho đồ vào cái túi này.
|
|
| 36 | 覚えていません | Tôi không nhớ |
その話は覚えていません。
Tôi không nhớ câu chuyện đó.
|
|
| 37 | 財布 | Ví |
財布をなくしました。
Tôi làm mất ví rồi.
|
|
| 38 | 針 | Kim (đồng hồ) |
時計の針が止まっています。
Kim đồng hồ đang dừng.
|
|
| 39 | 閉ります[ドアが~] | Đóng [cửa ~] |
ドアが閉ります。
Cửa đóng.
|
|
| 40 | 開きます[ドアが~] | Mở [cửa ~] |
ドアが開きます。
Cửa mở.
|
|
| 41 | 間違えます | Nhầm, sai |
答えを間違えました。
Tôi đã làm sai câu trả lời.
|
|
| 42 | 駅前 | Khu vực trước ga |
駅前で友達と会いました。
Tôi đã gặp bạn ở khu vực trước ga.
|
|
| 43 | 駅員 | Nhân viên nhà ga |
駅員に道を聞きます。
Tôi hỏi đường nhân viên nhà ga.
|