Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
28
課
Vừa làm vừa...
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
28.
Bài 28 - Vừa làm vừa...
| 1 | ~家 | Người ~ (nhà ~: như nhà văn, họa sĩ…) |
音楽家です。
Là nhạc sĩ.
|
|
| 2 | ~機 | Máy ~ |
洗濯機。
Máy giặt.
|
|
| 3 | お知らせ | Thông báo |
大切なお知らせがあります。
Có thông báo quan trọng.
|
|
| 4 | ガム | Kẹo cao su |
ガムを噛みます。
Tôi nhai kẹo cao su.
|
|
| 5 | ゲーム | Trò chơi |
ゲームをします。
Tôi chơi trò chơi.
|
|
| 6 | しばらく | Một lúc, một thời gian ngắn |
しばらく待ってください。
Xin hãy đợi một lúc.
|
|
| 7 | それで | Vì thế, vì vậy |
雨です。それで、出かけません。
Trời mưa. Vì thế, tôi không ra ngoài.
|
|
| 8 | それに | Thêm nữa, hơn nữa |
この店は安いです。それに、美味しいです。
Cửa hàng này rẻ. Thêm nữa, còn ngon nữa.
|
|
| 9 | ちょうどいい | Vừa vặn, vừa đúng |
このサイズはちょうどいいです。
Kích thước này vừa vặn.
|
|
| 10 | ちょっと お願いが あるんですが | Tôi có chút việc muốn nhờ… |
ちょっとお願いがあるんですが…。
Tôi có chút việc muốn nhờ...
|
|
| 11 | ドラマ | Phim truyền hình |
ドラマを見ます。
Tôi xem phim truyền hình.
|
|
| 12 | ボーナス | Tiền thưởng |
ボーナスが出ました。
Tiền thưởng đã ra.
|
|
| 13 | メモします | Ghi chú |
電話番号をメモします。
Tôi ghi chú số điện thoại.
|
|
| 14 | 人気 | Được yêu thích |
この歌手は人気があります。
Ca sĩ này được yêu thích.
|
|
| 15 | 体育館 | Nhà thi đấu thể thao |
体育館でスポーツをします。
Tôi chơi thể thao ở nhà thi đấu thể thao.
|
|
| 16 | 値段 | Giá cả |
値段が高いです。
Giá cả đắt.
|
|
| 17 | 偉い | Đáng kính, giỏi, vĩ đại |
先生は偉い人です。
Thầy giáo là một người vĩ đại.
|
|
| 18 | 優しい | Hiền lành |
先生はとても優しいです。
Thầy giáo rất hiền lành.
|
|
| 19 | 力 | Sức lực, năng lực |
力が入りません。
Tôi không có sức lực.
|
|
| 20 | 参加します | Tham gia |
会議に参加します。
Tôi tham gia cuộc họp.
|
|
| 21 | 味 | Vị |
この料理は味が薄いです。
Món ăn này có vị nhạt.
|
|
| 22 | 品物 | Hàng hóa |
店にたくさんの品物があります。
Trong cửa hàng có nhiều hàng hóa.
|
|
| 23 | 噛みます | Nhai |
よく噛んで食べます。
Tôi nhai kỹ rồi ăn.
|
|
| 24 | 土 | Thứ Bảy |
土曜日は休みです。
Thứ Bảy là ngày nghỉ.
|
|
| 25 | 売れます[パンが~] | Bán chạy, được bán [bánh mì] |
このパンはよく売れます。
Bánh mì này bán rất chạy.
|
|
| 26 | 大抵 | Thường, thông thường |
大抵電車で会社へ行きます。
Tôi thường đi làm bằng tàu điện.
|
|
| 27 | 娘 | Con gái (mình) |
私には娘が1人います。
Tôi có một con gái.
|
|
| 28 | 娘さん | Con gái (người khác) |
娘さんは可愛いですね。
Con gái bạn dễ thương quá nhỉ.
|
|
| 29 | 実は | Thật ra là, thực ra thì… |
実は、明日引っ越しします。
Thật ra là, ngày mai tôi chuyển nhà.
|
|
| 30 | 小説 | Tiểu thuyết |
小説を読みます。
Tôi đọc tiểu thuyết.
|
|
| 31 | 小説家 | Tiểu thuyết gia, nhà văn |
彼は有名な小説家です。
Anh ấy là một tiểu thuyết gia nổi tiếng.
|
|
| 32 | 形 | Hình dáng |
どんな形が好きですか。
Bạn thích hình dáng nào?
|
|
| 33 | 息子 | Con trai (mình) |
私には息子がいます。
Tôi có con trai.
|
|
| 34 | 息子さん | Con trai (người khác) |
息子さんはお元気ですか。
Con trai bạn có khỏe không?
|
|
| 35 | 日にち(ひにち) | Ngày |
参加の日にちはいつですか。
Ngày tham gia là khi nào?
|
|
| 36 | 熱心[な] | Nhiệt tình |
彼女は仕事に熱心です。
Cô ấy nhiệt tình với công việc.
|
|
| 37 | 真面目[な] | Nghiêm túc, chăm chỉ |
彼は真面目な学生です。
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
|
|
| 38 | 経験 | Kinh nghiệm |
仕事の経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc.
|
|
| 39 | 給料 | Lương |
給料が上がりました。
Lương của tôi đã tăng.
|
|
| 40 | 習慣 | Tập quán, thói quen |
日本の習慣を覚えます。
Tôi nhớ tập quán của Nhật Bản.
|
|
| 41 | 色 | Màu sắc |
色々な色があります。
Có nhiều màu sắc khác nhau.
|
|
| 42 | 踊ります | Nhảy, khiêu vũ |
ダンスを踊ります。
Tôi nhảy múa.
|
|
| 43 | 通います[大学に~] | Đi học [đại học], đi đi về về |
毎日大学に通います。
Hàng ngày tôi đi học đại học.
|
|
| 44 | 違います | Khác |
私の意見は違います。
Ý kiến của tôi khác.
|
|
| 45 | 選びます | Chọn, lựa |
好きな服を選びます。
Tôi chọn bộ quần áo mình thích.
|