Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
27
課
Khả năng và thể khả năng
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
27.
Bài 27 - Khả năng và thể khả năng
| 1 | ~しか | Chỉ ~ (dùng với phủ định) |
お金が100円しかありません。
Tôi chỉ có 100 yên.
|
|
| 2 | ~後 | ~ Sau (thời gian) |
3年後に結婚します。
3 năm sau tôi sẽ kết hôn.
|
|
| 3 | クリーニング | Giặt ủi |
服をクリーニングに出します。
Tôi gửi quần áo đi giặt ủi.
|
|
| 4 | つけます | Lắp, gắn |
テレビにアンテナをつけます。
Tôi gắn ăng-ten vào tivi.
|
|
| 5 | できます[道が~] | Được hoàn thành, được xây xong [con đường] |
新しい道ができました。
Con đường mới đã được xây xong.
|
|
| 6 | パーティールーム | Phòng tổ chức tiệc |
パーティールームを予約します。
Tôi đặt trước phòng tổ chức tiệc.
|
|
| 7 | はっきり | Rõ ràng |
はっきり話してください。
Xin hãy nói rõ ràng.
|
|
| 8 | ペット | Thú cưng, vật nuôi |
ペットを飼っています。
Tôi có nuôi thú cưng.
|
|
| 9 | ポケット | Túi áo, túi quần |
ポケットに鍵があります。
Có chìa khóa trong túi.
|
|
| 10 | ほとんど | Hầu hết, hầu như |
ほとんど毎日日本語を勉強します。
Hầu như hàng ngày tôi học tiếng Nhật.
|
|
| 11 | マンション | Nhà chung cư |
新しいマンションに引っ越します。
Tôi chuyển đến căn chung cư mới.
|
|
| 12 | ロボット | Robot |
ロボットが作れます。
Tôi có thể chế tạo robot.
|
|
| 13 | 不思議[な] | Kỳ lạ, kỳ quái |
不思議な話です。
Đó là một câu chuyện kỳ lạ.
|
|
| 14 | 主人公 | Nhân vật chính |
この映画の主人公は誰ですか。
Nhân vật chính của bộ phim này là ai?
|
|
| 15 | 他の | Khác |
他の店に行きます。
Tôi đi đến cửa hàng khác.
|
|
| 16 | 例えば | Ví dụ |
例えば、日本の食べ物です。
Ví dụ là món ăn Nhật Bản.
|
|
| 17 | 台所 | Nhà bếp |
台所で料理します。
Tôi nấu ăn ở nhà bếp.
|
|
| 18 | 声 | Giọng nói, tiếng nói |
鳥の声が聞こえます。
Tôi nghe thấy tiếng chim hót.
|
|
| 19 | 大好き(だいすき)[な] | Rất thích |
日本料理が大好き(だいすき)です。
Tôi rất thích món ăn Nhật.
|
|
| 20 | 子供たち | Bọn trẻ, trẻ em |
子供たちが公園で遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi ở công viên.
|
|
| 21 | 家 | Nhà |
私の家は小さいです。
Nhà tôi nhỏ.
|
|
| 22 | 将来 | Tương lai |
将来医者になりたいです。
Tương lai tôi muốn trở thành bác sĩ.
|
|
| 23 | 建てます | Xây, xây dựng |
家を建てます。
Tôi xây nhà.
|
|
| 24 | 形 | Hình dáng |
どんな形が好きですか。
Bạn thích hình dáng nào?
|
|
| 25 | 教室 | Lớp học, phòng học |
教室は広いです。
Lớp học rộng.
|
|
| 26 | 昔 | Ngày xưa, trước đây |
昔話が好きです。
Tôi thích truyện cổ tích.
|
|
| 27 | 昼間 | Ban ngày |
昼間は賑やかです。
Ban ngày thì náo nhiệt.
|
|
| 28 | 景色 | Phong cảnh |
この景色はとてもきれいです。
Phong cảnh này rất đẹp.
|
|
| 29 | 波 | Sóng |
海の波が大きいです。
Sóng biển lớn.
|
|
| 30 | 秋葉原 | Akihabara (khu phố điện tử nổi tiếng Tokyo) |
秋葉原で買い物します。
Tôi mua sắm ở Akihabara.
|
|
| 31 | 空 | Bầu trời |
空が青いです。
Bầu trời xanh.
|
|
| 32 | 聞こえます[音が~] | Nghe thấy [âm thanh] |
音が聞こえます。
Tôi nghe thấy âm thanh.
|
|
| 33 | 自分 | Bản thân, mình |
自分で考えます。
Tôi tự mình suy nghĩ.
|
|
| 34 | 自動販売機 | Máy bán hàng tự động |
自動販売機でジュースを買います。
Tôi mua nước hoa quả ở máy bán hàng tự động.
|
|
| 35 | 自由に | Tự do |
自由に話してください。
Xin hãy nói chuyện tự do.
|
|
| 36 | 花火 | Pháo hoa |
花火を見に行きます。
Tôi đi xem pháo hoa.
|
|
| 37 | 見えます[山が~] | Nhìn thấy [núi] |
山が見えます。
Tôi nhìn thấy núi.
|
|
| 38 | 走ります[道を~] | Chạy [trên đường] |
道を走ります。
Tôi chạy trên đường.
|
|
| 39 | 通信販売 | Thương mại viễn thông (mua bán qua mạng, điện thoại) |
通信販売で本を買いました。
Tôi đã mua sách qua thương mại viễn thông.
|
|
| 40 | 道具 | Dụng cụ, công cụ |
料理の道具を使います。
Tôi dùng dụng cụ nấu ăn.
|
|
| 41 | 開きます[教室を~] | Mở [lớp học] |
教室を開きます。
Tôi mở lớp học.
|
|
| 42 | 関西空港 | Sân bay Kansai |
関西空港へ行きます。
Tôi đi đến sân bay Kansai.
|
|
| 43 | 飛びます | Bay |
鳥が飛びます。
Chim bay.
|
|
| 44 | 飼います | Nuôi (động vật) |
犬を飼います。
Tôi nuôi chó.
|
|
| 45 | 鳥 | Chim |
鳥が空を飛んでいます。
Chim đang bay trên bầu trời.
|