Hình ảnh trong bài thi đang được cập nhật, thời gian hoàn thành 6h00 ngày 09/01/2026
Chủ đề JLPT
Flashcard
26

Đăng ký và tham gia

STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
26. Bài 26 - Đăng ký và tham gia
1 べん Tiếng ~ (phương ngữ)
Bạn có hiểu tiếng Kansai không?
2 さま Ngài ~ (kính ngữ của ~さん)
Kính chào quý khách.
3 あんな~ ~ Như kia
Tôi không muốn gặp người như kia.
4 いつでも Bất cứ khi nào
Hãy gọi cho tôi bất cứ khi nào.
5 ごみ Rác
Tôi vứt rác.
6 こんな~ ~ Như thế này
Tôi muốn có cuốn sách như thế này.
7 そんな~ ~ Như thế đó
Không khó đến mức đó.
8 どこでも Bất cứ nơi đâu
Tôi đi bất cứ nơi đâu.
9 フリーマーケット Chợ đồ cũ, chợ trời
Tôi đã mua quần áo ở chợ đồ cũ.
10 ボランティア Tình nguyện viên
Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
11 やります Làm, thực hiện
Tôi làm bài tập về nhà.
12 今度こんど Lần tới
Lần tới chúng ta cùng ăn nhé.
13 なんでも Bất cứ cái gì
Tôi ăn bất cứ cái gì.
14 します(ごみを~) Đổ, vứt [rác]
Tôi đổ rác.
15 べつ ~ Khác
Xin hãy cho tôi xem cái khác.
16 参加さんかします[パーティーに~] Tham gia, dự [tiệc]
Tôi tham gia tiệc sinh nhật.
17 場所ばしょ Địa điểm, nơi chốn
Địa điểm cuộc họp ở đâu?
18 宇宙うちゅう Vũ trụ
Tôi muốn đi du lịch vũ trụ.
19 宇宙船うちゅうせん Tàu vũ trụ
Tôi lên tàu vũ trụ.
20 さがします Tìm, tìm kiếm
Tôi làm mất chìa khóa nên tôi tìm.
21 新聞社しんぶんしゃ Công ty phát hành báo
Tôi đang làm việc ở công ty phát hành báo.
22 月水金げつすいきん Thứ 2, 4, 6
Rác được đổ vào thứ 2, 4, 6.
23 柔道じゅうどう Judo (nhu đạo)
Tôi đang học Judo.
24 よこ Bên cạnh
Tôi đỗ xe bên cạnh.
25 気分きぶんがいい Cảm thấy tốt, khỏe
Hôm nay tôi cảm thấy khỏe.
26 気分きぶんわる Cảm thấy không tốt
Tôi cảm thấy không tốt một chút.
27 えます Cháy được (rác cháy được)
Rác cháy được.
28 片付かたづきます Được dọn dẹp ngăn nắp (đồ đạc)
Căn phòng đã được dọn dẹp ngăn nắp.
29 びん Chai
Chai sữa.
30 もうみます Đăng ký
Tôi đăng ký lớp tiếng Nhật.
31 盆踊ぼんおど Điệu múa Bon
Tôi đi xem điệu múa Bon.
32 直接ちょくせつ Trực tiếp
Tôi muốn gặp trực tiếp để nói chuyện.
33 かん Lon
Lon bia.
34 Nơi để, chỗ đặt
Chỗ đặt rác ở đâu?
35 ます Xem, khám (bệnh)
Tôi được bác sĩ khám chân.
36 だれでも Bất cứ ai
Bất cứ ai cũng hiểu.
37 おくれます[時間じかんに~] Chậm, muộn [cuộc hẹn, giờ]
Tôi đã bị muộn giờ hẹn.
38 運動会うんどうかい Hội thi thể thao
Hội thi thể thao vui.
39 ちがいます Khác
Cái này khác.
40 都合つごうがいい Thuận tiện (về thời gian)
Ngày mai tôi thuận tiện.
41 都合つごうわる Không thuận tiện
Hôm nay tôi không thuận tiện.
42 います[時間じかんに~] Kịp [cuộc hẹn, giờ]
Tôi đã kịp chuyến tàu.
43 随分ずいぶん Khá là, tương đối
Khá là lâu rồi nhỉ.