Chủ đề
JLPT
Flashcard
第
26
課
Đăng ký và tham gia
STT
Từ vựng
Hán Nôm
Nghĩa
Ví dụ
26.
Bài 26 - Đăng ký và tham gia
| 1 | ~弁 | Tiếng ~ (phương ngữ) |
関西弁が分かりますか。
Bạn có hiểu tiếng Kansai không?
|
|
| 2 | ~様 | Ngài ~ (kính ngữ của ~さん) |
お客様。
Kính chào quý khách.
|
|
| 3 | あんな~ | ~ Như kia |
あんな人には会いたくないです。
Tôi không muốn gặp người như kia.
|
|
| 4 | いつでも | Bất cứ khi nào |
いつでも電話してください。
Hãy gọi cho tôi bất cứ khi nào.
|
|
| 5 | ごみ | Rác |
ごみを捨てます。
Tôi vứt rác.
|
|
| 6 | こんな~ | ~ Như thế này |
こんな本が欲しいです。
Tôi muốn có cuốn sách như thế này.
|
|
| 7 | そんな~ | ~ Như thế đó |
そんなに難しくないです。
Không khó đến mức đó.
|
|
| 8 | どこでも | Bất cứ nơi đâu |
どこでも行きます。
Tôi đi bất cứ nơi đâu.
|
|
| 9 | フリーマーケット | Chợ đồ cũ, chợ trời |
フリーマーケットで服を買いました。
Tôi đã mua quần áo ở chợ đồ cũ.
|
|
| 10 | ボランティア | Tình nguyện viên |
ボランティア活動に参加します。
Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
|
|
| 11 | やります | Làm, thực hiện |
宿題をやります。
Tôi làm bài tập về nhà.
|
|
| 12 | 今度 | Lần tới |
今度一緒に食事しましょう。
Lần tới chúng ta cùng ăn nhé.
|
|
| 13 | 何でも | Bất cứ cái gì |
何でも食べます。
Tôi ăn bất cứ cái gì.
|
|
| 14 | 出します(ごみを~) | Đổ, vứt [rác] |
ごみを出します。
Tôi đổ rác.
|
|
| 15 | 別の | ~ Khác |
別の物を見せてください。
Xin hãy cho tôi xem cái khác.
|
|
| 16 | 参加します[パーティーに~] | Tham gia, dự [tiệc] |
誕生日パーティーに参加します。
Tôi tham gia tiệc sinh nhật.
|
|
| 17 | 場所 | Địa điểm, nơi chốn |
会議の場所はどこですか。
Địa điểm cuộc họp ở đâu?
|
|
| 18 | 宇宙 | Vũ trụ |
宇宙旅行に行きたいです。
Tôi muốn đi du lịch vũ trụ.
|
|
| 19 | 宇宙船 | Tàu vũ trụ |
宇宙船に乗ります。
Tôi lên tàu vũ trụ.
|
|
| 20 | 探します | Tìm, tìm kiếm |
鍵をなくしましたから、探します。
Tôi làm mất chìa khóa nên tôi tìm.
|
|
| 21 | 新聞社 | Công ty phát hành báo |
新聞社で働いています。
Tôi đang làm việc ở công ty phát hành báo.
|
|
| 22 | 月水金 | Thứ 2, 4, 6 |
ごみは月水金に出します。
Rác được đổ vào thứ 2, 4, 6.
|
|
| 23 | 柔道 | Judo (nhu đạo) |
柔道を習っています。
Tôi đang học Judo.
|
|
| 24 | 横 | Bên cạnh |
車の横に止めます。
Tôi đỗ xe bên cạnh.
|
|
| 25 | 気分がいい | Cảm thấy tốt, khỏe |
今日は気分がいいです。
Hôm nay tôi cảm thấy khỏe.
|
|
| 26 | 気分が悪い | Cảm thấy không tốt |
気分が少し悪いです。
Tôi cảm thấy không tốt một chút.
|
|
| 27 | 燃えます | Cháy được (rác cháy được) |
燃えるごみ。
Rác cháy được.
|
|
| 28 | 片付きます | Được dọn dẹp ngăn nắp (đồ đạc) |
部屋が片付きました。
Căn phòng đã được dọn dẹp ngăn nắp.
|
|
| 29 | 瓶 | Chai |
牛乳の瓶。
Chai sữa.
|
|
| 30 | 申し込みます | Đăng ký |
日本語のクラスに申し込みます。
Tôi đăng ký lớp tiếng Nhật.
|
|
| 31 | 盆踊り | Điệu múa Bon |
盆踊りを見に行きます。
Tôi đi xem điệu múa Bon.
|
|
| 32 | 直接 | Trực tiếp |
直接会って話したいです。
Tôi muốn gặp trực tiếp để nói chuyện.
|
|
| 33 | 缶 | Lon |
ビール缶。
Lon bia.
|
|
| 34 | 置き場 | Nơi để, chỗ đặt |
ごみ置き場はどこですか。
Chỗ đặt rác ở đâu?
|
|
| 35 | 見ます | Xem, khám (bệnh) |
医者に足を見てもらいます。
Tôi được bác sĩ khám chân.
|
|
| 36 | 誰でも | Bất cứ ai |
誰でも分かります。
Bất cứ ai cũng hiểu.
|
|
| 37 | 遅れます[時間に~] | Chậm, muộn [cuộc hẹn, giờ] |
約束の時間に遅れました。
Tôi đã bị muộn giờ hẹn.
|
|
| 38 | 運動会 | Hội thi thể thao |
運動会は楽しいです。
Hội thi thể thao vui.
|
|
| 39 | 違います | Khác |
これは違います。
Cái này khác.
|
|
| 40 | 都合がいい | Thuận tiện (về thời gian) |
明日は都合がいいです。
Ngày mai tôi thuận tiện.
|
|
| 41 | 都合が悪い | Không thuận tiện |
今日は都合が悪いです。
Hôm nay tôi không thuận tiện.
|
|
| 42 | 間に合います[時間に~] | Kịp [cuộc hẹn, giờ] |
電車に間に合いました。
Tôi đã kịp chuyến tàu.
|
|
| 43 | 随分 | Khá là, tương đối |
随分長い間ですね。
Khá là lâu rồi nhỉ.
|